Scout Picks

Dario Spikic: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Rio AveVĐQG Bồ Đào Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Dario Spikic: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Dario Spikic: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)61,9% (13/21)72,7% (8/11)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)42,9% (9/21)63,6% (7/11)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)19% (4/21)36,4% (4/11)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)33,3% (7/21)27,3% (3/11)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,8% (1/21)9,1% (1/11)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,5% (2/21)9,1% (1/11)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)

Dario Spikic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Dario Spikic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2821 trận 45+ phút1622 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút291,291,611,820,70
Sút trúng đích80,380,440,360,40
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,140,170,180,10
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Dario Spikic tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Dario Spikic tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
06/09/26Santa ClaraKhách0-4 (B)4600000
28/08/26Sporting CPNhà0-4 (B)7400200
22/08/26EstorilKhách2-0 (T)9 (DB)00000
15/08/26PortoNhà0-2 (B)31 (DB)00100
09/08/26Gil VicenteKhách0-1 (B)7 (DB)00000
16/05/26Casa PiaKhách1-1 (H)6300000
11/05/26Sporting CPNhà1-4 (B)7300300
03/05/26Gil VicenteNhà0-0 (H)6300300
25/04/26Vitória GuimarãesKhách0-2 (B)6900110
17/04/26AVSNhà2-2 (H)7400420
11/04/26Santa ClaraKhách2-0 (T)8600000
04/04/26AlvercaNhà1-2 (B)8100100
22/03/26EstorilKhách2-1 (T)8300100
15/03/26Estrela AmadoraNhà2-1 (T)7502210
09/03/26TondelaKhách1-0 (T)7201210
01/03/26FamalicãoNhà0-0 (H)7900310
22/02/26PortoKhách0-1 (B)6500010
16/02/26MoreirenseNhà1-2 (B)6000200
08/02/26Sporting BragaKhách0-3 (B)20 (DB)00000
31/01/26AroucaNhà0-3 (B)17 (DB)00100
25/01/26NacionalKhách0-4 (B)6700210
17/01/26BenficaNhà0-2 (B)8000000
04/01/26Casa PiaNhà3-1 (T)7400000
28/12/25Sporting CPKhách0-4 (B)6200100
30/11/25Santa ClaraNhà1-1 (H)19 (DB)00000
08/11/25AlvercaKhách1-1 (H)27 (DB)00000
01/11/25EstorilNhà0-4 (B)5600000
25/10/25Estrela AmadoraKhách2-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Dario Spikic sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,29 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,61 mỗi 90 phút).

Dario Spikic có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Dario Spikic đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Dario Spikic đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Dario Spikic sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.