Scout Picks

Andreas Ntoi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Rio AveVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andreas Ntoi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andreas Ntoi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)51,9% (14/27)76,9% (10/13)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)14,8% (4/27)23,1% (3/13)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)14,8% (4/27)23,1% (3/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)23,1% (3/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/13)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,7% (1/27)7,7% (1/13)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)23,1% (3/13)21,4% (3/14)

Andreas Ntoi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andreas Ntoi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2328 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút230,850,891,310,43
Sút trúng đích40,150,150,230,07
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo20,070,080,080,07
Thẻ vàng70,220,270,230,21

Từng trận: Andreas Ntoi tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andreas Ntoi tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
11/10/26NacionalNhà3-2 (T)90000000
19/09/26AlvercaKhách0-1 (B)90000000
14/09/26Estrela AmadoraNhà3-3 (H)90001000
06/09/26Santa ClaraKhách0-4 (B)77000000
28/08/26Sporting CPNhà0-4 (B)90001000
22/08/26EstorilKhách2-0 (T)38 (DB)000010
09/08/26Gil VicenteKhách0-1 (B)47000001
16/05/26Casa PiaKhách1-1 (H)90003100
11/05/26Sporting CPNhà1-4 (B)17 (DB)000000
25/04/26Vitória GuimarãesKhách0-2 (B)90000010
17/04/26AVSNhà2-2 (H)90103110
11/04/26Santa ClaraKhách2-0 (T)90000000
04/04/26AlvercaNhà1-2 (B)81001100
22/03/26EstorilKhách2-1 (T)90000000
15/03/26Estrela AmadoraNhà2-1 (T)90004000
09/03/26TondelaKhách1-0 (T)60001010
01/03/26FamalicãoNhà0-0 (H)90003100
22/02/26PortoKhách0-1 (B)88000000
16/02/26MoreirenseNhà1-2 (B)85011000
08/02/26Sporting BragaKhách0-3 (B)10 (DB)000000
31/01/26AroucaNhà0-3 (B)73000000
17/01/26BenficaNhà0-2 (B)72001010
04/01/26Casa PiaNhà3-1 (T)90001000
28/12/25Sporting CPKhách0-4 (B)90001000
20/12/25Gil VicenteKhách2-2 (H)83000000
06/12/25AVSKhách2-1 (T)67001010
30/11/25Santa ClaraNhà1-1 (H)90000010
08/11/25AlvercaKhách1-1 (H)90000000
01/11/25EstorilNhà0-4 (B)90001000
25/10/25Estrela AmadoraKhách2-1 (T)90010000

Câu hỏi thường gặp

Andreas Ntoi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,85 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,89 mỗi 90 phút).

Andreas Ntoi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,8% số trận đó.

Andreas Ntoi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Andreas Ntoi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andreas Ntoi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.