Scout Picks

Pau Víctor: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Sporting BragaVĐQG Bồ Đào Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pau Víctor: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pau Víctor: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)82,8% (24/29)78,6% (11/14)86,7% (13/15)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)55,2% (16/29)50% (7/14)60% (9/15)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)27,6% (8/29)28,6% (4/14)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)62,1% (18/29)57,1% (8/14)66,7% (10/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,8% (4/29)0% (0/14)26,7% (4/15)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)31% (9/29)28,6% (4/14)33,3% (5/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)14,3% (2/14)20% (3/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)0% (0/14)33,3% (5/15)

Pau Víctor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pau Víctor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3229 trận 45+ phút2448 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút531,761,951,571,93
Sút trúng đích270,860,990,571,13
Bàn thắng130,380,480,290,47
Kiến tạo50,170,180,140,20
Thẻ vàng70,170,260,000,33

Từng trận: Pau Víctor tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pau Víctor tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Gil VicenteNhà1-2 (B)9010310
09/10/26Sporting CPNhà1-3 (B)7400210
20/09/26Santa ClaraKhách0-0 (H)9000100
14/09/26EstorilNhà1-0 (T)9000310
10/09/26Estrela AmadoraKhách1-2 (B)7601100
05/09/26AlvercaKhách2-1 (T)9020221
31/08/26Vitória GuimarãesNhà1-0 (T)6500110
09/08/26MoreirenseKhách2-2 (H)33 (DB)10111
16/05/26Estrela AmadoraNhà2-2 (H)9010310
11/05/26BenficaKhách2-2 (H)9010110
03/05/26EstorilNhà1-1 (H)9000310
23/04/26Casa PiaKhách1-0 (T)6310211
19/04/26FamalicãoNhà2-2 (H)9000000
12/04/26AroucaNhà1-0 (T)27 (DB)10110
04/04/26MoreirenseKhách1-0 (T)8600101
22/03/26PortoNhà1-2 (B)8600100
07/03/26Sporting CPNhà2-2 (H)7800000
28/02/26NacionalKhách2-1 (T)8401310
21/02/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)6900000
14/02/26Gil VicenteKhách1-2 (B)7200000
08/02/26Rio AveNhà3-0 (T)7401100
02/02/26AVSKhách4-0 (T)9021640
25/01/26AlvercaNhà5-0 (T)9011210
18/01/26TondelaKhách1-0 (T)6400210
03/01/26Estrela AmadoraKhách3-3 (H)9000210
28/12/25BenficaNhà2-2 (H)7710110
19/12/25EstorilKhách0-1 (B)9000321
15/12/25Santa ClaraNhà1-0 (T)31 (DB)00001
06/12/25FamalicãoKhách2-1 (T)8710331
01/12/25AroucaKhách4-0 (T)9000210
09/11/25MoreirenseNhà2-1 (T)70 (DB)00200
02/11/25PortoKhách1-2 (B)6200000

Câu hỏi thường gặp

Pau Víctor sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,76 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,95 mỗi 90 phút).

Pau Víctor có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,86 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 62,1% số trận đó.

Pau Víctor đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

13 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pau Víctor đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pau Víctor sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,57 mỗi trận trên sân nhà và 1,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.