Scout Picks

Gabri Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Sporting BragaVĐQG Bồ Đào Nha

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gabri Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gabri Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)86,7% (13/15)80% (4/5)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)53,3% (8/15)60% (3/5)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (5/15)60% (3/5)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)53,3% (8/15)80% (4/5)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)40% (2/5)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)20% (3/15)20% (1/5)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)20% (1/5)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/5)0% (0/10)

Gabri Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gabri Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2615 trận 45+ phút1308 phút5 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút332,072,272,801,70
Sút trúng đích120,730,831,400,40
Bàn thắng30,200,210,200,20
Kiến tạo20,070,140,200,00
Thẻ vàng20,000,140,000,00

Từng trận: Gabri Martínez tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gabri Martínez tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Sporting CPNhà1-3 (B)23 (DB)00000
20/09/26Santa ClaraKhách0-0 (H)5500000
14/09/26EstorilNhà1-0 (T)9000420
10/09/26Estrela AmadoraKhách1-2 (B)6110310
05/09/26AlvercaKhách2-1 (T)44 (DB)00001
16/05/26Estrela AmadoraNhà2-2 (H)4610110
11/05/26BenficaKhách2-2 (H)6700200
23/04/26Casa PiaKhách1-0 (T)6200200
12/04/26AroucaNhà1-0 (T)19 (DB)00001
04/04/26MoreirenseKhách1-0 (T)7600110
22/03/26PortoNhà1-2 (B)27 (DB)00000
07/03/26Sporting CPNhà2-2 (H)22 (DB)00000
28/02/26NacionalKhách2-1 (T)6710410
14/02/26Gil VicenteKhách1-2 (B)9000100
08/02/26Rio AveNhà3-0 (T)7500330
02/02/26AVSKhách4-0 (T)7400110
25/01/26AlvercaNhà5-0 (T)9000610
18/01/26TondelaKhách1-0 (T)17 (DB)00000
03/01/26Estrela AmadoraKhách3-3 (H)22 (DB)00000
28/12/25BenficaNhà2-2 (H)13 (DB)00000
19/12/25EstorilKhách0-1 (B)7300100
15/12/25Santa ClaraNhà1-0 (T)7001000
06/12/25FamalicãoKhách2-1 (T)7500200
09/11/25MoreirenseNhà2-1 (T)24 (DB)01210
02/11/25PortoKhách1-2 (B)6 (DB)00000
26/10/25Casa PiaNhà4-0 (T)20 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Gabri Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,07 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,27 mỗi 90 phút).

Gabri Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,73 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,3% số trận đó.

Gabri Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

3 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gabri Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gabri Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,80 mỗi trận trên sân nhà và 1,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.