Gabriel Silva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của Sporting BragaVĐQG Bồ Đào Nha
29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Gabriel Silva có cú sút trúng đích trong 4/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 2,33 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (2,58 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 62,5% số trận đó.
- Ghi 5 bàn sau 29 trận (0,21 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 3 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 2,46 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 2,18 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 0 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 7 trận.
- Đã khoác áo Sporting Braga và Santa Clara trong giai đoạn này.
Gabriel Silva: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 100% (24/24) | 100% (13/13) | 100% (11/11) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 60% (6/10) | 62,5% (15/24) | 61,5% (8/13) | 63,6% (7/11) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 40% (4/10) | 45,8% (11/24) | 53,8% (7/13) | 36,4% (4/11) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 54,2% (13/24) | 61,5% (8/13) | 45,5% (5/11) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 8,3% (2/24) | 7,7% (1/13) | 9,1% (1/11) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 20,8% (5/24) | 15,4% (2/13) | 27,3% (3/11) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 4,2% (1/24) | 7,7% (1/13) | 0% (0/11) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 12,5% (3/24) | 15,4% (2/13) | 9,1% (1/11) |
Gabriel Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 29 | 24 trận 45+ phút | 2162 phút | 13 trận 45+ phút | 11 trận 45+ phút |
| Cú sút | 62 | 2,33 | 2,58 | 2,46 | 2,18 |
| Sút trúng đích | 18 | 0,63 | 0,75 | 0,69 | 0,55 |
| Bàn thắng | 5 | 0,21 | 0,21 | 0,15 | 0,27 |
| Kiến tạo | 1 | 0,04 | 0,04 | 0,08 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 3 | 0,13 | 0,12 | 0,15 | 0,09 |
Lựa chọn cho Gabriel Silva, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Gabriel Silva tại VĐQG Bồ Đào Nha
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/26 | Gil Vicente | Nhà | 1-2 (B) | Sporting Braga | 13 (DB) | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 09/10/26 | Sporting CP | Nhà | 1-3 (B) | Sporting Braga | 67 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/09/26 | Santa Clara | Khách | 0-0 (H) | Sporting Braga | 35 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/09/26 | Estoril | Nhà | 1-0 (T) | Sporting Braga | 58 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 10/09/26 | Estrela Amadora | Khách | 1-2 (B) | Sporting Braga | 29 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 31/08/26 | Vitória Guimarães | Nhà | 1-0 (T) | Sporting Braga | 86 | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 09/08/26 | Moreirense | Khách | 2-2 (H) | Sporting Braga | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/05/26 | Porto | Khách | 0-1 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 11/05/26 | Nacional | Nhà | 2-0 (T) | Santa Clara | 82 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 02/05/26 | Arouca | Khách | 2-2 (H) | Santa Clara | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 26/04/26 | Sporting Braga | Nhà | 2-1 (T) | Santa Clara | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 1 |
| 18/04/26 | Casa Pia | Khách | 0-0 (H) | Santa Clara | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 11/04/26 | Rio Ave | Nhà | 0-2 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 |
| 03/04/26 | Sporting CP | Khách | 2-4 (B) | Santa Clara | 71 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/03/26 | Gil Vicente | Nhà | 1-0 (T) | Santa Clara | 74 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/03/26 | AVS | Khách | 1-0 (T) | Santa Clara | 85 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 08/03/26 | Vitória Guimarães | Nhà | 2-0 (T) | Santa Clara | 83 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 01/03/26 | Tondela | Khách | 2-2 (H) | Santa Clara | 90 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 21/02/26 | Alverca | Khách | 1-1 (H) | Santa Clara | 89 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/02/26 | Benfica | Nhà | 1-2 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 07/02/26 | Estrela Amadora | Khách | 0-1 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 |
| 31/01/26 | Estoril | Nhà | 2-4 (B) | Santa Clara | 90 | 1 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 24/01/26 | Moreirense | Khách | 0-1 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/01/26 | Famalicão | Nhà | 0-1 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 11/01/26 | Nacional | Khách | 3-3 (H) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 04/01/26 | Porto | Nhà | 0-1 (B) | Santa Clara | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/12/25 | Arouca | Nhà | 0-0 (H) | Santa Clara | 88 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/12/25 | Sporting Braga | Khách | 0-1 (B) | Santa Clara | 23 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/10/25 | AVS | Nhà | 2-0 (T) | Santa Clara | 24 (DB) | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Gabriel Silva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
2,33 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,58 mỗi 90 phút).
Gabriel Silva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,2% số trận đó.
Gabriel Silva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?
5 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Gabriel Silva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Gabriel Silva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
2,46 mỗi trận trên sân nhà và 2,18 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng