Scout Picks

Diogo Travassos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Sporting BragaVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diogo Travassos: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diogo Travassos: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75,9% (22/29)71,4% (10/14)80% (12/15)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)37,9% (11/29)35,7% (5/14)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)13,8% (4/29)14,3% (2/14)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)34,5% (10/29)21,4% (3/14)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)7,1% (1/14)20% (3/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)14,3% (2/14)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,3% (3/29)7,1% (1/14)13,3% (2/15)

Diogo Travassos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diogo Travassos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3029 trận 45+ phút2495 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút381,281,371,211,33
Sút trúng đích120,380,430,210,53
Bàn thắng40,140,140,070,20
Kiến tạo30,100,110,140,07
Thẻ vàng30,100,110,070,13

Từng trận: Diogo Travassos tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diogo Travassos tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Gil VicenteNhà1-2 (B)Sporting Braga7700000
10/09/26Estrela AmadoraKhách1-2 (B)Sporting Braga29 (DB)00110
05/09/26AlvercaKhách2-1 (T)Sporting Braga4600300
31/08/26Vitória GuimarãesNhà1-0 (T)Sporting Braga8600100
09/08/26MoreirenseKhách2-2 (H)Sporting Braga4600111
16/05/26AVSNhà0-0 (H)Moreirense9000310
11/05/26TondelaKhách0-2 (B)Moreirense9000100
02/05/26Estrela AmadoraNhà3-2 (T)Moreirense9000210
25/04/26BenficaKhách1-4 (B)Moreirense9010110
20/04/26EstorilNhà1-0 (T)Moreirense9000000
10/04/26FamalicãoKhách1-1 (H)Moreirense9000100
04/04/26Sporting BragaNhà0-1 (B)Moreirense9000200
21/03/26AroucaNhà0-1 (B)Moreirense9000100
15/03/26PortoKhách0-3 (B)Moreirense9000000
07/03/26NacionalNhà1-1 (H)Moreirense9001001
01/03/26Casa PiaKhách1-1 (H)Moreirense7000320
16/02/26Rio AveKhách2-1 (T)Moreirense8901000
07/02/26Gil VicenteNhà1-2 (B)Moreirense9010110
30/01/26Vitória GuimarãesKhách0-1 (B)Moreirense9000210
24/01/26Santa ClaraNhà1-0 (T)Moreirense9001000
17/01/26AlvercaKhách1-2 (B)Moreirense9000200
11/01/26TondelaNhà1-0 (T)Moreirense9000100
03/01/26AVSKhách2-0 (T)Moreirense9010210
20/12/25Estrela AmadoraKhách0-0 (H)Moreirense8400210
14/12/25BenficaNhà0-4 (B)Moreirense9000300
07/12/25EstorilKhách3-3 (H)Moreirense9010110
29/11/25FamalicãoNhà2-2 (H)Moreirense9000100
09/11/25Sporting BragaKhách1-2 (B)Moreirense9000100
02/11/25AroucaKhách2-0 (T)Moreirense7800001
27/10/25PortoNhà1-2 (B)Moreirense9000200

Câu hỏi thường gặp

Diogo Travassos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,28 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,37 mỗi 90 phút).

Diogo Travassos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 34,5% số trận đó.

Diogo Travassos đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Diogo Travassos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diogo Travassos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,21 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.