Scout Picks

Víctor Moreno: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Santa FeVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Víctor Moreno: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Víctor Moreno: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)42,4% (14/33)58,8% (10/17)25% (4/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)18,2% (6/33)23,5% (4/17)12,5% (2/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/17)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)21,2% (7/33)23,5% (4/17)18,8% (3/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/17)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,1% (2/33)5,9% (1/17)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3% (1/33)5,9% (1/17)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)24,2% (8/33)23,5% (4/17)25% (4/16)

Víctor Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Víctor Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3633 trận 45+ phút2954 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút200,610,610,820,38
Sút trúng đích70,210,210,240,19
Bàn thắng20,060,060,060,06
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng90,240,270,240,25

Từng trận: Víctor Moreno tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Víctor Moreno tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
05/10/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)9010110
29/09/26Deportivo PereiraKhách2-1 (T)9000000
22/09/26Deportivo CaliNhà0-1 (B)7400110
19/09/26Alianza PetroleraKhách4-1 (T)44 (DB)00000
11/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)4600001
05/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)7100000
02/08/26Once CaldasNhà2-2 (H)9000000
23/05/26Junior FCKhách0-0 (H)12000000
16/05/26Junior FCNhà1-1 (H)9000201
12/05/26América de CaliNhà4-0 (T)9000000
09/05/26América de CaliKhách1-1 (H)9000000
23/04/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)9000000
19/04/26Cúcuta DeportivoNhà5-0 (T)9000000
12/04/26MillonariosKhách1-1 (H)9000111
01/04/26LlanerosNhà0-1 (B)9000201
27/03/26Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)9000000
23/03/26Independiente MedellínNhà2-1 (T)9000000
18/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)9000001
14/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)9000110
22/02/26Junior FCNhà2-1 (T)5410210
17/02/26Jaguares de CórdobaKhách1-3 (B)9000210
13/02/26América de CaliKhách0-1 (B)9000001
07/02/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000000
31/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)9000200
28/01/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9001101
25/01/26Once CaldasKhách1-1 (H)9000000
18/01/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)44 (DB)00001
08/12/25Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000100
03/12/25Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)8700001
25/11/25Deportes TolimaNhà1-2 (B)9000110
22/11/25Fortaleza CEIFNhà3-0 (T)8 (DB)00000
19/11/25Atlético BucaramangaKhách0-1 (B)6600000
13/11/25Alianza PetroleraNhà1-0 (T)9000000
09/11/25Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000200
29/10/25Junior FCKhách2-1 (T)9000000
25/10/25MillonariosNhà0-1 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Víctor Moreno sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút).

Víctor Moreno có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,2% số trận đó.

Víctor Moreno đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Víctor Moreno đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 24,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Víctor Moreno sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.