Scout Picks

Christian Mafla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Santa FeVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Christian Mafla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Christian Mafla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)45,5% (15/33)43,8% (7/16)47,1% (8/17)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)15,2% (5/33)12,5% (2/16)17,6% (3/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)9,1% (3/33)12,5% (2/16)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)21,2% (7/33)18,8% (3/16)23,5% (4/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (3/33)12,5% (2/16)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)18,8% (3/16)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3% (1/33)0% (0/16)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)15,2% (5/33)6,3% (1/16)23,5% (4/17)

Christian Mafla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Christian Mafla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3733 trận 45+ phút2800 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút230,700,740,690,71
Sút trúng đích100,300,320,310,29
Bàn thắng30,090,100,190,00
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng60,150,190,060,24

Từng trận: Christian Mafla tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Christian Mafla tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)1200000
18/10/26LlanerosKhách0-1 (B)9000210
05/10/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)9000000
29/09/26Deportivo PereiraKhách2-1 (T)9000220
22/09/26Deportivo CaliNhà0-1 (B)7400000
02/09/26MillonariosNhà3-2 (T)9000000
08/08/26Boyacá ChicóNhà2-0 (T)27 (DB)00000
23/05/26Junior FCKhách0-0 (H)500000
16/05/26Junior FCNhà1-1 (H)9000000
12/05/26América de CaliNhà4-0 (T)7300000
09/05/26América de CaliKhách1-1 (H)9001000
03/05/26Internacional de BogotáNhà3-1 (T)6400000
23/04/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)9000110
12/04/26MillonariosKhách1-1 (H)4600000
01/04/26LlanerosNhà0-1 (B)3300001
27/03/26Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)9000000
23/03/26Independiente MedellínNhà2-1 (T)7700100
18/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)9000001
14/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)9000000
25/02/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000000
22/02/26Junior FCNhà2-1 (T)9000100
17/02/26Jaguares de CórdobaKhách1-3 (B)9000000
13/02/26América de CaliKhách0-1 (B)9000000
07/02/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000110
31/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)9000101
28/01/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9010320
25/01/26Once CaldasKhách1-1 (H)9000001
18/01/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)9010320
03/12/25Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)4600300
29/11/25Deportes TolimaKhách0-1 (B)9000000
25/11/25Deportes TolimaNhà1-2 (B)9010110
22/11/25Fortaleza CEIFNhà3-0 (T)4600000
19/11/25Atlético BucaramangaKhách0-1 (B)7700100
13/11/25Alianza PetroleraNhà1-0 (T)9000100
09/11/25Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000000
29/10/25Junior FCKhách2-1 (T)7500101
25/10/25MillonariosNhà0-1 (B)7500101

Câu hỏi thường gặp

Christian Mafla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,74 mỗi 90 phút).

Christian Mafla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,2% số trận đó.

Christian Mafla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Christian Mafla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Christian Mafla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.