Scout Picks

Nahuel Bustos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Santa FeVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nahuel Bustos: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nahuel Bustos: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)76,5% (13/17)80% (8/10)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)58,8% (10/17)60% (6/10)57,1% (4/7)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)47,1% (8/17)40% (4/10)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)52,9% (9/17)50% (5/10)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)29,4% (5/17)20% (2/10)42,9% (3/7)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)41,2% (7/17)40% (4/10)42,9% (3/7)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)30% (3/10)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)35,3% (6/17)30% (3/10)42,9% (3/7)

Nahuel Bustos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nahuel Bustos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3517 trận 45+ phút1410 phút10 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút532,183,382,002,43
Sút trúng đích271,061,720,801,43
Bàn thắng110,530,700,400,71
Kiến tạo60,180,380,300,00
Thẻ vàng60,350,380,300,43

Từng trận: Nahuel Bustos tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nahuel Bustos tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
05/10/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)9000610
29/09/26Deportivo PereiraKhách2-1 (T)7920331
22/09/26Deportivo CaliNhà0-1 (B)16 (DB)00200
19/09/26Alianza PetroleraKhách4-1 (T)9020440
11/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)7310311
05/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)9011410
02/09/26MillonariosNhà3-2 (T)15 (DB)00110
29/08/26Junior FCKhách1-1 (H)5900101
22/08/26América de CaliNhà0-0 (H)6200410
08/08/26Boyacá ChicóNhà2-0 (T)4600001
02/08/26Once CaldasNhà2-2 (H)4601000
26/07/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)7110320
23/05/26Junior FCKhách0-0 (H)6700000
16/05/26Junior FCNhà1-1 (H)6100200
12/05/26América de CaliNhà4-0 (T)7311331
09/05/26América de CaliKhách1-1 (H)5600001
03/05/26Internacional de BogotáNhà3-1 (T)47 (DB)10220
23/04/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)4 (DB)00110
19/04/26Cúcuta DeportivoNhà5-0 (T)21 (DB)11110
12/04/26MillonariosKhách1-1 (H)1 (DB)00000
04/04/26Deportes TolimaKhách2-2 (H)17 (DB)00210
01/04/26LlanerosNhà0-1 (B)11 (DB)00000
27/03/26Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)2 (DB)00000
23/03/26Independiente MedellínNhà2-1 (T)26 (DB)00100
18/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)5 (DB)00110
14/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)27 (DB)00110
25/02/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)11 (DB)00100
22/02/26Junior FCNhà2-1 (T)44 (DB)00100
17/02/26Jaguares de CórdobaKhách1-3 (B)20 (DB)00220
13/02/26América de CaliKhách0-1 (B)19 (DB)00000
07/02/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)8 (DB)10110
31/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)14 (DB)01100
28/01/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)5800100
25/01/26Once CaldasKhách1-1 (H)16 (DB)01000
18/01/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)6500100

Câu hỏi thường gặp

Nahuel Bustos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,18 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,38 mỗi 90 phút).

Nahuel Bustos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,9% số trận đó.

Nahuel Bustos đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

11 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,70 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nahuel Bustos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nahuel Bustos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.