Scout Picks

Iván Scarpeta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Santa FeVĐQG Colombia

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Scarpeta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Scarpeta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40% (8/20)41,7% (5/12)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/12)0% (0/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/12)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10% (2/20)8,3% (1/12)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/12)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/12)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/12)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (4/20)25% (3/12)12,5% (1/8)

Iván Scarpeta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Scarpeta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2620 trận 45+ phút1840 phút12 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút110,400,540,420,38
Sút trúng đích30,100,150,080,13
Bàn thắng10,000,050,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,200,200,250,13

Từng trận: Iván Scarpeta tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Scarpeta tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)9000000
18/10/26LlanerosKhách0-1 (B)8200000
05/10/26Independiente MedellínKhách1-0 (T)1 (DB)00000
29/09/26Deportivo PereiraKhách2-1 (T)3 (DB)00000
19/09/26Alianza PetroleraKhách4-1 (T)9000001
11/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)9000100
05/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)9000100
02/09/26MillonariosNhà3-2 (T)9000101
29/08/26Junior FCKhách1-1 (H)9000000
22/08/26América de CaliNhà0-0 (H)9000110
26/07/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)9000000
16/05/26Junior FCNhà1-1 (H)9000100
12/05/26América de CaliNhà4-0 (T)9000000
09/05/26América de CaliKhách1-1 (H)9000100
03/05/26Internacional de BogotáNhà3-1 (T)9000001
04/04/26Deportes TolimaKhách2-2 (H)9000110
25/02/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000000
22/02/26Junior FCNhà2-1 (T)36 (DB)10110
18/01/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)4600001
08/12/25Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000000
03/12/25Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)9000000
29/11/25Deportes TolimaKhách0-1 (B)9000100
22/11/25Fortaleza CEIFNhà3-0 (T)9000000
19/11/25Atlético BucaramangaKhách0-1 (B)12 (DB)00200
13/11/25Alianza PetroleraNhà1-0 (T)15 (DB)00000
29/10/25Junior FCKhách2-1 (T)25 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Iván Scarpeta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút).

Iván Scarpeta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Iván Scarpeta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Iván Scarpeta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Scarpeta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.