Scout Picks

Luis Palacios: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Santa FeVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Palacios: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Palacios: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)78,3% (18/23)75% (6/8)80% (12/15)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)39,1% (9/23)37,5% (3/8)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)13% (3/23)25% (2/8)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)43,5% (10/23)50% (4/8)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13% (3/23)12,5% (1/8)13,3% (2/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)12,5% (1/8)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/8)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)0% (0/8)20% (3/15)

Luis Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3323 trận 45+ phút1919 phút8 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút371,301,741,381,27
Sút trúng đích150,570,700,630,53
Bàn thắng20,090,090,130,07
Kiến tạo20,040,090,000,07
Thẻ vàng30,130,140,000,20

Từng trận: Luis Palacios tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Palacios tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)Santa Fe16 (DB)00110
18/10/26LlanerosKhách0-1 (B)Santa Fe8 (DB)00000
29/09/26Deportivo PereiraKhách2-1 (T)Santa Fe6400111
22/09/26Deportivo CaliNhà0-1 (B)Santa Fe16 (DB)00000
19/09/26Alianza PetroleraKhách4-1 (T)Santa Fe8400000
11/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)Santa Fe9000200
05/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)Santa Fe8700320
02/09/26MillonariosNhà3-2 (T)Santa Fe15 (DB)00310
29/08/26Junior FCKhách1-1 (H)Santa Fe6800100
22/08/26América de CaliNhà0-0 (H)Santa Fe6600110
02/08/26Once CaldasNhà2-2 (H)Santa Fe44 (DB)00000
26/07/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)Santa Fe6200210
23/05/26Junior FCKhách0-0 (H)Santa Fe115 (DB)00000
16/05/26Junior FCNhà1-1 (H)Santa Fe29 (DB)00000
12/05/26América de CaliNhà4-0 (T)Santa Fe21 (DB)00000
09/05/26América de CaliKhách1-1 (H)Santa Fe22 (DB)00000
23/04/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)Santa Fe6200100
12/04/26MillonariosKhách1-1 (H)Santa Fe6400100
04/04/26Deportes TolimaKhách2-2 (H)Santa Fe8200201
01/04/26LlanerosNhà0-1 (B)Santa Fe9000110
27/03/26Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)Santa Fe9011320
23/03/26Independiente MedellínNhà2-1 (T)Santa Fe6410310
18/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)Santa Fe7000100
25/02/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)Santa Fe7900000
22/02/26Junior FCNhà2-1 (T)Santa Fe15 (DB)00200
17/02/26Jaguares de CórdobaKhách1-3 (B)Santa Fe4600200
13/02/26América de CaliKhách0-1 (B)Santa Fe7900210
07/02/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)Santa Fe7300110
31/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)Santa Fe4600001
28/01/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)Santa Fe7500100
25/01/26Once CaldasKhách1-1 (H)Santa Fe8500220
18/01/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)Santa Fe7800000
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)Once Caldas14 (DB)01100

Câu hỏi thường gặp

Luis Palacios sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,30 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,74 mỗi 90 phút).

Luis Palacios có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,57 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,5% số trận đó.

Luis Palacios đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luis Palacios đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Palacios sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 1,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.