Scout Picks

Mateo Rodas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Internacional de BogotáVĐQG Colombia

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mateo Rodas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mateo Rodas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)42,1% (8/19)55,6% (5/9)30% (3/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)31,6% (6/19)44,4% (4/9)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)15,8% (3/19)11,1% (1/9)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)31,6% (6/19)33,3% (3/9)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10,5% (2/19)22,2% (2/9)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/9)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)31,6% (6/19)22,2% (2/9)40% (4/10)

Mateo Rodas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mateo Rodas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2619 trận 45+ phút1870 phút9 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút200,950,961,110,80
Sút trúng đích70,370,340,440,30
Bàn thắng20,110,100,220,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,320,290,220,40

Từng trận: Mateo Rodas tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mateo Rodas tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Junior FCKhách2-2 (H)2900100
04/10/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000200
26/09/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000410
16/09/26Atlético NacionalNhà2-3 (B)9000000
12/09/26LlanerosNhà3-2 (T)9000001
06/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)9010110
30/08/26MillonariosKhách0-0 (H)9000000
27/08/26Deportivo PastoNhà1-1 (H)9010220
23/08/26Deportivo CaliKhách2-2 (H)9000111
19/08/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9000000
26/07/26América de CaliNhà0-2 (B)44 (DB)00000
03/05/26Santa FeKhách1-3 (B)19 (DB)00000
26/04/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)16 (DB)00000
03/04/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000000
29/03/26Junior FCNhà0-1 (B)9000310
21/03/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)80 (DB)00001
01/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-0 (H)9000000
21/02/26MillonariosNhà3-2 (T)7 (DB)00000
11/02/26Deportivo CaliNhà3-2 (T)9000001
06/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9000001
29/01/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)24 (DB)00000
23/01/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)31 (DB)00100
12/11/25Deportivo PereiraNhà4-0 (T)9000200
08/11/25Atlético BucaramangaKhách1-2 (B)9000311
29/10/25Fortaleza CEIFNhà0-1 (B)9000000
24/10/25Alianza PetroleraKhách0-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Mateo Rodas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,95 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,96 mỗi 90 phút).

Mateo Rodas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,37 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,6% số trận đó.

Mateo Rodas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Mateo Rodas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mateo Rodas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.