Scout Picks

Larry Vásquez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Internacional de BogotáVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Larry Vásquez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Larry Vásquez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)38,9% (14/36)38,9% (7/18)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)8,3% (3/36)5,6% (1/18)11,1% (2/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/18)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)16,7% (6/36)22,2% (4/18)11,1% (2/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/18)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (2/36)5,6% (1/18)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,8% (1/36)0% (0/18)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)22,2% (8/36)27,8% (5/18)16,7% (3/18)

Larry Vásquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Larry Vásquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3196 phút18 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút170,470,480,440,50
Sút trúng đích60,170,170,220,11
Bàn thắng20,060,060,060,06
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng80,220,230,280,17

Từng trận: Larry Vásquez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Larry Vásquez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)7000001
10/10/26Junior FCKhách2-2 (H)9000000
04/10/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000001
26/09/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000001
20/09/26Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)9000100
16/09/26Atlético NacionalNhà2-3 (B)9000001
12/09/26LlanerosNhà3-2 (T)9000000
06/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)9000001
30/08/26MillonariosKhách0-0 (H)9000000
27/08/26Deportivo PastoNhà1-1 (H)9000110
23/08/26Deportivo CaliKhách2-2 (H)9000000
19/08/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9000000
08/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000200
05/08/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)9000110
26/07/26América de CaliNhà0-2 (B)9000100
12/05/26Atlético NacionalKhách1-7 (B)9000000
09/05/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000000
03/05/26Santa FeKhách1-3 (B)9000000
26/04/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)9000000
20/04/26Once CaldasKhách1-2 (B)9000000
12/04/26Alianza PetroleraNhà2-1 (T)9000000
03/04/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000100
29/03/26Junior FCNhà0-1 (B)9000210
21/03/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)9000200
18/03/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9000100
14/03/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000000
05/03/26LlanerosKhách1-1 (H)9000000
01/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-0 (H)9000110
21/02/26MillonariosNhà3-2 (T)9000000
14/02/26Deportivo PastoKhách1-1 (H)9010110
11/02/26Deportivo CaliNhà3-2 (T)9010111
06/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9001001
02/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)9000000
29/01/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)6600101
23/01/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)9000100
17/01/26América de CaliKhách0-3 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Larry Vásquez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút).

Larry Vásquez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

Larry Vásquez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Larry Vásquez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Larry Vásquez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.