Scout Picks

Gabriel Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Internacional de BogotáVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gabriel Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gabriel Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)84,4% (27/32)72,2% (13/18)100% (14/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)68,8% (22/32)55,6% (10/18)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)46,9% (15/32)38,9% (7/18)57,1% (8/14)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)71,9% (23/32)61,1% (11/18)85,7% (12/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)18,8% (6/32)16,7% (3/18)21,4% (3/14)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)28,1% (9/32)22,2% (4/18)35,7% (5/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)21,9% (7/32)27,8% (5/18)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,6% (1/18)0% (0/14)

Gabriel Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gabriel Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3332 trận 45+ phút2652 phút18 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút742,252,512,002,57
Sút trúng đích290,910,980,781,07
Bàn thắng90,280,310,220,36
Kiến tạo70,220,240,280,14
Thẻ vàng10,030,030,060,00

Từng trận: Gabriel Díaz tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gabriel Díaz tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)7700000
10/10/26Junior FCKhách2-2 (H)9010210
04/10/26Once CaldasNhà1-1 (H)8800310
26/09/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)31 (DB)00200
20/09/26Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)9000310
16/09/26Atlético NacionalNhà2-3 (B)9000210
12/09/26LlanerosNhà3-2 (T)9010510
06/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)6901100
30/08/26MillonariosKhách0-0 (H)7900310
27/08/26Deportivo PastoNhà1-1 (H)6800000
08/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)8710320
05/08/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)8700420
26/07/26América de CaliNhà0-2 (B)9000220
12/05/26Atlético NacionalKhách1-7 (B)9000210
09/05/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000410
03/05/26Santa FeKhách1-3 (B)5610210
26/04/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)6110110
20/04/26Once CaldasKhách1-2 (B)9010310
12/04/26Alianza PetroleraNhà2-1 (T)8411210
03/04/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000510
29/03/26Junior FCNhà0-1 (B)9000100
21/03/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)9000310
18/03/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9010520
14/03/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000000
05/03/26LlanerosKhách1-1 (H)9001100
01/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-0 (H)6600100
21/02/26MillonariosNhà3-2 (T)9001001
14/02/26Deportivo PastoKhách1-1 (H)8400310
11/02/26Deportivo CaliNhà3-2 (T)8101310
02/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)7400310
29/01/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)7211220
23/01/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)6301000
17/01/26América de CaliKhách0-3 (B)7500320

Câu hỏi thường gặp

Gabriel Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,25 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,51 mỗi 90 phút).

Gabriel Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,91 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 71,9% số trận đó.

Gabriel Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

9 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,31 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Gabriel Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gabriel Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.