Scout Picks

Carlos Vivas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Internacional de BogotáVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Vivas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Vivas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)45,2% (14/31)35,7% (5/14)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)12,9% (4/31)21,4% (3/14)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,2% (1/31)7,1% (1/14)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)22,6% (7/31)21,4% (3/14)23,5% (4/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,2% (1/31)7,1% (1/14)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)7,1% (1/14)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/14)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25,8% (8/31)35,7% (5/14)17,6% (3/17)

Carlos Vivas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Vivas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3231 trận 45+ phút2745 phút14 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút190,610,620,640,59
Sút trúng đích80,260,260,290,24
Bàn thắng10,030,030,070,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng80,260,260,360,18

Từng trận: Carlos Vivas tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Vivas tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)9000000
20/09/26Atlético BucaramangaKhách0-2 (B)9000110
16/09/26Atlético NacionalNhà2-3 (B)44 (DB)00000
06/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)4600001
30/08/26MillonariosKhách0-0 (H)9000000
27/08/26Deportivo PastoNhà1-1 (H)9000200
23/08/26Deportivo CaliKhách2-2 (H)9000000
19/08/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)45 (DB)00000
08/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000110
05/08/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)9000321
26/07/26América de CaliNhà0-2 (B)9000000
12/05/26Atlético NacionalKhách1-7 (B)9000100
09/05/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000100
03/05/26Santa FeKhách1-3 (B)9000110
26/04/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)9000000
20/04/26Once CaldasKhách1-2 (B)9000101
03/04/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000000
21/03/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)9000000
18/03/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9000210
14/03/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000000
05/03/26LlanerosKhách1-1 (H)9000000
21/02/26MillonariosNhà3-2 (T)9000001
14/02/26Deportivo PastoKhách1-1 (H)9000001
11/02/26Deportivo CaliNhà3-2 (T)9010110
06/02/26Independiente MedellínKhách2-1 (T)9000100
02/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)9000001
29/01/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)9000100
23/01/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)9000001
17/01/26América de CaliKhách0-3 (B)9000001
08/11/25Atlético BucaramangaKhách1-2 (B)9000200
29/10/25Fortaleza CEIFNhà0-1 (B)9000000
24/10/25Alianza PetroleraKhách0-2 (B)9000110

Câu hỏi thường gặp

Carlos Vivas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Carlos Vivas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,6% số trận đó.

Carlos Vivas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Carlos Vivas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Vivas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,64 mỗi trận trên sân nhà và 0,59 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.