Scout Picks

Agustín Irazoque: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Internacional de BogotáVĐQG Colombia

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Agustín Irazoque: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Agustín Irazoque: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)17,9% (5/28)25% (4/16)8,3% (1/12)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)7,1% (2/28)12,5% (2/16)0% (0/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/16)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)12,5% (2/16)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)7,1% (2/28)12,5% (2/16)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/16)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/16)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)25% (4/16)8,3% (1/12)

Agustín Irazoque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Agustín Irazoque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2828 trận 45+ phút2431 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút70,250,260,380,08
Sút trúng đích40,140,150,250,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,180,190,250,08

Từng trận: Agustín Irazoque tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Agustín Irazoque tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)9000000
10/10/26Junior FCKhách2-2 (H)9000100
04/10/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000000
16/09/26Atlético NacionalNhà2-3 (B)4600000
12/09/26LlanerosNhà3-2 (T)9000001
06/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)9000001
19/08/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)4500000
08/08/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000000
05/08/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)9000100
26/07/26América de CaliNhà0-2 (B)9000001
12/05/26Atlético NacionalKhách1-7 (B)9000000
09/05/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000100
03/05/26Santa FeKhách1-3 (B)9000000
26/04/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)9000000
20/04/26Once CaldasKhách1-2 (B)9000000
12/04/26Alianza PetroleraNhà2-1 (T)9000000
03/04/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000000
29/03/26Junior FCNhà0-1 (B)9000000
21/03/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)9000001
18/03/26Deportivo PereiraNhà2-2 (H)9000220
14/03/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)9000000
05/03/26LlanerosKhách1-1 (H)9000000
01/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-0 (H)9000000
21/02/26MillonariosNhà3-2 (T)9000000
02/02/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)9000221
29/01/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)9000000
23/01/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)9000000
17/01/26América de CaliKhách0-3 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Agustín Irazoque sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,25 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút).

Agustín Irazoque có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 7,1% số trận đó.

Agustín Irazoque đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Agustín Irazoque đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Agustín Irazoque sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.