Scout Picks

Leonardo Castro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của MillonariosVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Leonardo Castro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Leonardo Castro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87,5% (28/32)93,8% (15/16)81,3% (13/16)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)62,5% (20/32)68,8% (11/16)56,3% (9/16)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)43,8% (14/32)43,8% (7/16)43,8% (7/16)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)62,5% (20/32)56,3% (9/16)68,8% (11/16)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)34,4% (11/32)37,5% (6/16)31,3% (5/16)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)37,5% (12/32)43,8% (7/16)31,3% (5/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)9,4% (3/32)6,3% (1/16)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (8/32)25% (4/16)25% (4/16)

Leonardo Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Leonardo Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2593 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút742,252,572,502,00
Sút trúng đích331,031,151,001,06
Bàn thắng130,410,450,440,38
Kiến tạo60,190,210,130,25
Thẻ vàng100,250,350,250,25

Từng trận: Leonardo Castro tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Leonardo Castro tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Once CaldasNhà1-1 (H)6600200
17/10/26Jaguares de CórdobaNhà4-1 (T)7812520
08/10/26Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000000
29/09/26Independiente MedellínKhách2-2 (H)8710320
24/09/26Atlético NacionalKhách1-1 (H)44 (DB)00001
13/09/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)6500110
10/09/26Deportivo CaliNhà1-1 (H)9000201
06/09/26Deportivo PereiraKhách1-1 (H)8410320
02/09/26Santa FeKhách2-3 (B)9002430
30/08/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)7600001
27/08/26LlanerosKhách2-0 (T)8000210
22/08/26Rionegro ÁguilasKhách1-1 (H)9010320
04/08/26Deportivo PastoNhà2-0 (T)6910220
01/08/26Junior FCKhách1-0 (T)23 (DB)00201
25/07/26Atlético BucaramangaNhà0-1 (B)7400220
03/05/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)9002100
23/04/26Deportes TolimaNhà2-0 (T)9010430
19/04/26América de CaliKhách1-3 (B)6000000
12/04/26Santa FeNhà1-1 (H)8100410
02/04/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)9000110
30/03/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)9010111
17/03/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)9010310
14/03/26Boyacá ChicóKhách1-2 (B)9000511
09/03/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)8300400
26/02/26Deportivo PereiraNhà5-1 (T)8410420
21/02/26Internacional de BogotáKhách2-3 (B)9020321
14/02/26LlanerosNhà2-1 (T)8010420
11/02/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)6500100
08/02/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)6400200
02/02/26Independiente MedellínNhà0-0 (H)5800101
28/01/26Deportivo PastoKhách1-2 (B)4600110
12/11/25Boyacá ChicóKhách2-1 (T)7310311
29/10/25Once CaldasNhà0-0 (H)8400100
25/10/25Santa FeKhách1-0 (T)7900001

Câu hỏi thường gặp

Leonardo Castro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,25 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,57 mỗi 90 phút).

Leonardo Castro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 62,5% số trận đó.

Leonardo Castro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

13 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,45 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Leonardo Castro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Leonardo Castro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.