Scout Picks

Andrés Llinás: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MillonariosVĐQG Colombia

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrés Llinás: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrés Llinás: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)54,2% (13/24)54,5% (6/11)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)12,5% (3/24)0% (0/11)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)29,2% (7/24)27,3% (3/11)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)9,1% (1/11)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (6/24)18,2% (2/11)30,8% (4/13)

Andrés Llinás: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrés Llinás: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2824 trận 45+ phút1973 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút170,710,780,550,85
Sút trúng đích90,380,410,270,46
Bàn thắng30,130,140,090,15
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,250,270,180,31

Từng trận: Andrés Llinás tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrés Llinás tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Jaguares de CórdobaNhà4-1 (T)12 (DB)00000
29/09/26Independiente MedellínKhách2-2 (H)3 (DB)00000
19/09/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)3 (DB)00000
13/09/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)12 (DB)00000
06/09/26Deportivo PereiraKhách1-1 (H)9000000
02/09/26Santa FeKhách2-3 (B)9000200
30/08/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)7000000
27/08/26LlanerosKhách2-0 (T)9000000
22/08/26Rionegro ÁguilasKhách1-1 (H)9000000
04/08/26Deportivo PastoNhà2-0 (T)9010111
01/08/26Junior FCKhách1-0 (T)8600000
03/05/26Alianza PetroleraKhách2-2 (H)9000331
23/04/26Deportes TolimaNhà2-0 (T)9000000
19/04/26América de CaliKhách1-3 (B)9000001
12/04/26Santa FeNhà1-1 (H)6600100
02/04/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)7900110
30/03/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)9000000
21/03/26Once CaldasKhách4-1 (T)9010210
17/03/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)9000100
14/03/26Boyacá ChicóKhách1-2 (B)9010110
09/03/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)9000000
26/02/26Deportivo PereiraNhà5-1 (T)7200110
21/02/26Internacional de BogotáKhách2-3 (B)9000101
14/02/26LlanerosNhà2-1 (T)4600001
11/02/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)7000110
08/02/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)9000100
02/02/26Independiente MedellínNhà0-0 (H)5800100
28/01/26Deportivo PastoKhách1-2 (B)4600001

Câu hỏi thường gặp

Andrés Llinás sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,78 mỗi 90 phút).

Andrés Llinás có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 29,2% số trận đó.

Andrés Llinás đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Andrés Llinás đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrés Llinás sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,55 mỗi trận trên sân nhà và 0,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.