Scout Picks

Jaime Alvarado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Once CaldasVĐQG Colombia

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jaime Alvarado: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jaime Alvarado: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)33,3% (7/21)40% (4/10)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)14,3% (3/21)20% (2/10)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)9,5% (2/21)10% (1/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)10% (1/10)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,8% (1/21)10% (1/10)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,5% (2/21)10% (1/10)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)28,6% (6/21)20% (2/10)36,4% (4/11)

Jaime Alvarado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jaime Alvarado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3121 trận 45+ phút1735 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút120,570,620,700,45
Sút trúng đích20,100,100,200,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,100,100,100,09
Thẻ vàng60,290,310,200,36

Từng trận: Jaime Alvarado tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jaime Alvarado tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)Once Caldas1 (DB)00000
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)Once Caldas1 (DB)00000
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)Once Caldas4600100
16/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)Once Caldas24 (DB)00000
13/09/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)Once Caldas4600000
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)Once Caldas18 (DB)00000
09/08/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)Once Caldas4600101
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)Once Caldas6200000
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)Once Caldas9000000
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)Once Caldas9001100
01/05/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)Once Caldas6 (DB)00000
20/04/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)Once Caldas14 (DB)00000
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)Once Caldas5500000
02/04/26Independiente MedellínNhà1-1 (H)Once Caldas23 (DB)00000
30/03/26LlanerosKhách1-1 (H)Once Caldas4600000
21/03/26MillonariosNhà1-4 (B)Once Caldas10 (DB)00000
18/03/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)Once Caldas4 (DB)00000
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)Once Caldas2700000
08/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)Once Caldas9000001
01/02/26Jaguares de CórdobaNhà1-1 (H)Once Caldas9000321
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)Once Caldas9000001
25/01/26Santa FeNhà1-1 (H)Once Caldas9000000
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)Once Caldas8100001
08/12/25Junior FCNhà2-1 (T)Independiente Medellín9000201
04/12/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)Independiente Medellín8100100
01/12/25América de CaliNhà1-1 (H)Independiente Medellín7000000
27/11/25América de CaliKhách1-2 (B)Independiente Medellín8900000
23/11/25Atlético NacionalNhà0-0 (H)Independiente Medellín9000000
19/11/25Junior FCKhách0-1 (B)Independiente Medellín8500000
13/11/25América de CaliNhà3-0 (T)Independiente Medellín9000000
07/11/25Deportivo PereiraKhách4-1 (T)Independiente Medellín9001300

Câu hỏi thường gặp

Jaime Alvarado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,57 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Jaime Alvarado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,8% số trận đó.

Jaime Alvarado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jaime Alvarado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jaime Alvarado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,70 mỗi trận trên sân nhà và 0,45 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.