Scout Picks

Andrés Colorado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Once CaldasVĐQG Colombia

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrés Colorado: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrés Colorado: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)55,6% (10/18)33,3% (2/6)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)16,7% (3/18)16,7% (1/6)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/6)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)27,8% (5/18)16,7% (1/6)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/6)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/6)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)16,7% (1/6)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)38,9% (7/18)16,7% (1/6)50% (6/12)

Andrés Colorado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrés Colorado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2818 trận 45+ phút1821 phút6 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút170,720,840,500,83
Sút trúng đích60,280,300,170,33
Bàn thắng10,060,050,000,08
Kiến tạo20,110,100,170,08
Thẻ vàng90,390,440,170,50

Từng trận: Andrés Colorado tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrés Colorado tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)Once Caldas9000000
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)Once Caldas9000111
04/10/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)Once Caldas9000001
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)Once Caldas9001000
19/09/26Deportivo PastoKhách0-1 (B)Once Caldas9000111
16/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)Once Caldas9000000
13/09/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)Once Caldas9000211
05/09/26Boyacá ChicóKhách0-2 (B)Once Caldas9000100
01/09/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)Once Caldas9000210
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)Once Caldas9000001
09/08/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)Once Caldas9001200
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)Once Caldas9000100
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)Once Caldas8510111
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)Once Caldas36 (DB)00000
17/04/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)Deportivo Cali27 (DB)00100
12/04/26LlanerosNhà1-1 (H)Deportivo Cali26 (DB)00100
03/04/26Junior FCKhách2-1 (T)Deportivo Cali44 (DB)00000
22/03/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)Deportivo Cali19 (DB)00000
14/03/26Cúcuta DeportivoKhách2-0 (T)Deportivo Cali4600001
06/03/26Once CaldasNhà0-2 (B)Deportivo Cali26 (DB)00110
01/03/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)Deportivo Cali44 (DB)00100
21/02/26Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)Deportivo Cali24 (DB)00001
08/02/26MillonariosNhà0-0 (H)Deportivo Cali3500000
01/02/26Deportivo PastoNhà3-0 (T)Deportivo Cali9000000
29/01/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)Deportivo Cali7000100
24/01/26Independiente MedellínNhà3-1 (T)Deportivo Cali9000000
18/01/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)Deportivo Cali6800100
09/11/25Santa FeKhách0-1 (B)Deportivo Cali11 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Andrés Colorado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,72 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).

Andrés Colorado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,8% số trận đó.

Andrés Colorado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Andrés Colorado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrés Colorado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.