Andrés Colorado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền vệ của Once CaldasVĐQG Colombia
28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Andrés Colorado có cú sút trúng đích trong 4/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,72 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,84 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 16,7% số trận đó.
- Ghi 1 bàn sau 28 trận (0,05 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 9 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,50 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 1 bàn thắng và 2 kiến tạo sau 14 trận.
- Đã khoác áo Once Caldas và Deportivo Cali trong giai đoạn này.
Andrés Colorado: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 55,6% (10/18) | 33,3% (2/6) | 66,7% (8/12) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 20% (2/10) | 16,7% (3/18) | 16,7% (1/6) | 16,7% (2/12) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 0% (0/18) | 0% (0/6) | 0% (0/12) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 27,8% (5/18) | 16,7% (1/6) | 33,3% (4/12) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/18) | 0% (0/6) | 0% (0/12) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 5,6% (1/18) | 0% (0/6) | 8,3% (1/12) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 11,1% (2/18) | 16,7% (1/6) | 8,3% (1/12) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 38,9% (7/18) | 16,7% (1/6) | 50% (6/12) |
Andrés Colorado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 28 | 18 trận 45+ phút | 1821 phút | 6 trận 45+ phút | 12 trận 45+ phút |
| Cú sút | 17 | 0,72 | 0,84 | 0,50 | 0,83 |
| Sút trúng đích | 6 | 0,28 | 0,30 | 0,17 | 0,33 |
| Bàn thắng | 1 | 0,06 | 0,05 | 0,00 | 0,08 |
| Kiến tạo | 2 | 0,11 | 0,10 | 0,17 | 0,08 |
| Thẻ vàng | 9 | 0,39 | 0,44 | 0,17 | 0,50 |
Lựa chọn cho Andrés Colorado, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Andrés Colorado tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/26 | Millonarios | Khách | 1-1 (H) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/10/26 | Independiente Medellín | Khách | 2-0 (T) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 04/10/26 | Internacional de Bogotá | Khách | 1-1 (H) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25/09/26 | Atlético Bucaramanga | Nhà | 1-3 (B) | Once Caldas | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/09/26 | Deportivo Pasto | Khách | 0-1 (B) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 16/09/26 | Deportes Tolima | Nhà | 1-0 (T) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/09/26 | Deportivo Cali | Nhà | 1-2 (B) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 05/09/26 | Boyacá Chicó | Khách | 0-2 (B) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 01/09/26 | Fortaleza CEIF | Khách | 2-1 (T) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/08/26 | Junior FC | Khách | 1-1 (H) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 09/08/26 | Jaguares de Córdoba | Khách | 1-1 (H) | Once Caldas | 90 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 05/08/26 | América de Cali | Nhà | 0-1 (B) | Once Caldas | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 02/08/26 | Santa Fe | Khách | 2-2 (H) | Once Caldas | 85 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 26/07/26 | Cúcuta Deportivo | Nhà | 5-1 (T) | Once Caldas | 36 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/04/26 | Boyacá Chicó | Khách | 0-1 (B) | Deportivo Cali | 27 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/04/26 | Llaneros | Nhà | 1-1 (H) | Deportivo Cali | 26 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 03/04/26 | Junior FC | Khách | 2-1 (T) | Deportivo Cali | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/03/26 | Alianza Petrolera | Khách | 0-1 (B) | Deportivo Cali | 19 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/03/26 | Cúcuta Deportivo | Khách | 2-0 (T) | Deportivo Cali | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 06/03/26 | Once Caldas | Nhà | 0-2 (B) | Deportivo Cali | 26 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 01/03/26 | Fortaleza CEIF | Nhà | 1-1 (H) | Deportivo Cali | 44 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/02/26 | Atlético Bucaramanga | Khách | 0-0 (H) | Deportivo Cali | 24 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 08/02/26 | Millonarios | Nhà | 0-0 (H) | Deportivo Cali | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/02/26 | Deportivo Pasto | Nhà | 3-0 (T) | Deportivo Cali | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/01/26 | Rionegro Águilas | Khách | 1-2 (B) | Deportivo Cali | 70 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/01/26 | Independiente Medellín | Nhà | 3-1 (T) | Deportivo Cali | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/01/26 | Jaguares de Córdoba | Khách | 0-1 (B) | Deportivo Cali | 68 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 09/11/25 | Santa Fe | Khách | 0-1 (B) | Deportivo Cali | 11 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Câu hỏi thường gặp
Andrés Colorado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,72 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).
Andrés Colorado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,8% số trận đó.
Andrés Colorado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?
1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Andrés Colorado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
9 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Andrés Colorado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng