Scout Picks

Dayro Moreno: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Once CaldasVĐQG Colombia

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Dayro Moreno: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Dayro Moreno: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)96,7% (29/30)100% (15/15)93,3% (14/15)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)76,7% (23/30)93,3% (14/15)60% (9/15)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)53,3% (16/30)53,3% (8/15)53,3% (8/15)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)60% (18/30)73,3% (11/15)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)40% (12/30)40% (6/15)40% (6/15)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)36,7% (11/30)53,3% (8/15)20% (3/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)6,7% (1/15)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)13,3% (2/15)6,7% (1/15)

Dayro Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Dayro Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3830 trận 45+ phút2638 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút983,003,343,132,87
Sút trúng đích421,271,431,331,20
Bàn thắng170,430,580,600,27
Kiến tạo10,030,030,070,00
Thẻ vàng40,100,140,130,07

Từng trận: Dayro Moreno tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Dayro Moreno tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)13 (DB)10210
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)11 (DB)00100
04/10/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)15 (DB)00000
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)9010420
19/09/26Deportivo PastoKhách0-1 (B)7500420
16/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)7910220
05/09/26Boyacá ChicóKhách0-2 (B)9000000
01/09/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)22 (DB)10110
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)14 (DB)10111
09/08/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)4600100
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)19 (DB)00000
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)24 (DB)00200
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)25 (DB)10110
13/05/26Junior FCKhách2-2 (H)9000640
10/05/26Junior FCNhà0-1 (B)9000420
01/05/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)7500110
26/04/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)9010430
20/04/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)9000201
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000520
02/04/26Independiente MedellínNhà1-1 (H)9000200
30/03/26LlanerosKhách1-1 (H)6600100
21/03/26MillonariosNhà1-4 (B)9010410
18/03/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)8700300
13/03/26Deportivo PastoNhà4-2 (T)6910210
06/03/26Deportivo CaliKhách2-0 (T)8710221
27/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)9010530
21/02/26Fortaleza CEIFNhà4-2 (T)8921430
15/02/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)6200100
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)8000300
08/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)7600100
01/02/26Jaguares de CórdobaNhà1-1 (H)9010211
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)7400110
25/01/26Santa FeNhà1-1 (H)9000210
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)9020540
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)9000400
09/11/25Deportivo PastoNhà1-0 (T)9000400
29/10/25MillonariosKhách0-0 (H)9000500
25/10/25Unión MagdalenaNhà1-0 (T)9010630

Câu hỏi thường gặp

Dayro Moreno sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,00 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,34 mỗi 90 phút).

Dayro Moreno có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60% số trận đó.

Dayro Moreno đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

17 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,58 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Dayro Moreno đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Dayro Moreno sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,13 mỗi trận trên sân nhà và 2,87 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.