Scout Picks

Jefry Zapata: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Once CaldasVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jefry Zapata: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jefry Zapata: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)96,3% (26/27)92,3% (12/13)100% (14/14)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)77,8% (21/27)76,9% (10/13)78,6% (11/14)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)44,4% (12/27)69,2% (9/13)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)63% (17/27)69,2% (9/13)57,1% (8/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)25,9% (7/27)38,5% (5/13)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)40,7% (11/27)46,2% (6/13)35,7% (5/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)15,4% (2/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)18,5% (5/27)15,4% (2/13)21,4% (3/14)

Jefry Zapata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jefry Zapata: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3727 trận 45+ phút2327 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút953,073,674,002,21
Sút trúng đích321,001,241,310,71
Bàn thắng130,440,500,540,36
Kiến tạo30,110,120,150,07
Thẻ vàng50,190,190,150,21

Từng trận: Jefry Zapata tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jefry Zapata tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)89005100
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)79112100
09/10/26LlanerosNhà1-0 (T)90006010
04/10/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)89102200
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)90009400
19/09/26Deportivo PastoKhách0-1 (B)15 (DB)001100
16/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)11 (DB)000000
13/09/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)90105100
05/09/26Boyacá ChicóKhách0-2 (B)71002100
01/09/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)79104100
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)59002000
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)45000001
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)85102100
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)65102100
13/05/26Junior FCKhách2-2 (H)65002000
10/05/26Junior FCNhà0-1 (B)90007200
01/05/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)90013110
26/04/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)80001010
20/04/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)88001000
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)77001100
30/03/26LlanerosKhách1-1 (H)80102200
21/03/26MillonariosNhà1-4 (B)60003000
18/03/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)74002010
13/03/26Deportivo PastoNhà4-2 (T)90104200
06/03/26Deportivo CaliKhách2-0 (T)73003010
27/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)70207200
21/02/26Fortaleza CEIFNhà4-2 (T)79101100
15/02/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)90001000
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)80114300
08/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)24 (DB)102100
01/02/26Jaguares de CórdobaNhà1-1 (H)44 (DB)003100
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)16 (DB)001000
25/01/26Santa FeNhà1-1 (H)8 (DB)001000
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)44 (DB)002100
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)15 (DB)000000
29/10/25MillonariosKhách0-0 (H)23 (DB)002100
25/10/25Unión MagdalenaNhà1-0 (T)10 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Jefry Zapata sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,07 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,67 mỗi 90 phút).

Jefry Zapata có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 63% số trận đó.

Jefry Zapata đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

13 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jefry Zapata đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jefry Zapata sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

4,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,21 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.