Scout Picks

Luis Gómez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Once CaldasVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Gómez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Gómez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)87,5% (21/24)91,7% (11/12)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)70,8% (17/24)75% (9/12)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)45,8% (11/24)50% (6/12)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)62,5% (15/24)75% (9/12)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)25% (6/24)41,7% (5/12)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)12,5% (3/24)8,3% (1/12)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)25% (3/12)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)0% (0/12)25% (3/12)

Luis Gómez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Gómez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3624 trận 45+ phút2049 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút782,333,432,672,00
Sút trúng đích280,921,231,250,58
Bàn thắng40,130,180,080,17
Kiến tạo30,130,130,250,00
Thẻ vàng50,130,220,000,25

Từng trận: Luis Gómez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Gómez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)8200310
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)9000310
09/10/26LlanerosNhà1-0 (T)8800210
04/10/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)7500100
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)44 (DB)00300
13/09/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)6700420
05/09/26Boyacá ChicóKhách0-2 (B)4600210
01/09/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)6800300
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)7200101
09/08/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)44 (DB)00510
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)7100320
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)44 (DB)00320
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)6601000
13/05/26Junior FCKhách2-2 (H)9010310
10/05/26Junior FCNhà0-1 (B)7800420
01/05/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)8400310
26/04/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)22 (DB)00001
20/04/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)10 (DB)00000
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)5600200
02/04/26Independiente MedellínNhà1-1 (H)9000200
30/03/26LlanerosKhách1-1 (H)4600001
21/03/26MillonariosNhà1-4 (B)6000110
18/03/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)9010420
13/03/26Deportivo PastoNhà4-2 (T)6911220
06/03/26Deportivo CaliKhách2-0 (T)5900211
27/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)6400530
21/02/26Fortaleza CEIFNhà4-2 (T)29 (DB)00300
15/02/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)23 (DB)10320
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)17 (DB)00001
08/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)24 (DB)00100
01/02/26Jaguares de CórdobaNhà1-1 (H)4601100
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)8200000
25/01/26Santa FeNhà1-1 (H)9000510
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)20 (DB)00100
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)31 (DB)00210
09/11/25Deportivo PastoNhà1-0 (T)12 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Luis Gómez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,33 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,43 mỗi 90 phút).

Luis Gómez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,92 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 62,5% số trận đó.

Luis Gómez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luis Gómez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Gómez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,67 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.