Scout Picks

Juan David Cuesta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Once CaldasVĐQG Colombia

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan David Cuesta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan David Cuesta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)55% (22/40)57,9% (11/19)52,4% (11/21)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)22,5% (9/40)31,6% (6/19)14,3% (3/21)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)7,5% (3/40)15,8% (3/19)0% (0/21)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)20% (8/40)26,3% (5/19)14,3% (3/21)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,5% (1/40)0% (0/19)4,8% (1/21)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/40)0% (0/19)0% (0/21)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)20% (8/40)31,6% (6/19)9,5% (2/21)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,5% (3/40)10,5% (2/19)4,8% (1/21)

Juan David Cuesta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan David Cuesta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4040 trận 45+ phút3591 phút19 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút350,880,881,110,67
Sút trúng đích90,230,230,260,19
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo100,250,250,370,14
Thẻ vàng30,080,080,110,05

Từng trận: Juan David Cuesta tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan David Cuesta tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26MillonariosKhách1-1 (H)9000110
17/10/26Independiente MedellínKhách2-0 (T)9000100
09/10/26LlanerosNhà1-0 (T)9000001
04/10/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)9000000
25/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)9000300
19/09/26Deportivo PastoKhách0-1 (B)9000100
16/09/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)9001000
13/09/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)9000410
05/09/26Boyacá ChicóKhách0-2 (B)9000110
01/09/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)9002000
23/08/26Junior FCKhách1-1 (H)9001000
09/08/26Jaguares de CórdobaKhách1-1 (H)9000100
05/08/26América de CaliNhà0-1 (B)9000200
02/08/26Santa FeKhách2-2 (H)9000100
26/07/26Cúcuta DeportivoNhà5-1 (T)9002110
13/05/26Junior FCKhách2-2 (H)9000200
10/05/26Junior FCNhà0-1 (B)9000110
01/05/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)9000210
26/04/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)9000000
20/04/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)9000000
10/04/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000201
02/04/26Independiente MedellínNhà1-1 (H)9001000
30/03/26LlanerosKhách1-1 (H)9000000
21/03/26MillonariosNhà1-4 (B)9000001
18/03/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)9000000
13/03/26Deportivo PastoNhà4-2 (T)9000100
06/03/26Deportivo CaliKhách2-0 (T)9000000
27/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)9001110
21/02/26Fortaleza CEIFNhà4-2 (T)9001000
15/02/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000000
12/02/26Junior FCNhà2-1 (T)9000300
08/02/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)9000100
01/02/26Jaguares de CórdobaNhà1-1 (H)9000100
29/01/26América de CaliKhách1-1 (H)9000100
25/01/26Santa FeNhà1-1 (H)9000200
19/01/26Cúcuta DeportivoKhách2-1 (T)8100220
13/11/25Deportivo CaliKhách1-1 (H)9000000
09/11/25Deportivo PastoNhà1-0 (T)9000000
29/10/25MillonariosKhách0-0 (H)9000000
25/10/25Unión MagdalenaNhà1-0 (T)9001000

Câu hỏi thường gặp

Juan David Cuesta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 40 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,88 mỗi 90 phút).

Juan David Cuesta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Juan David Cuesta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan David Cuesta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan David Cuesta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.