Scout Picks

Nicolás Silva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Cusco FCVĐQG Peru

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Silva: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Silva: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,4% (17/18)90,9% (10/11)100% (7/7)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)38,9% (7/18)45,5% (5/11)28,6% (2/7)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)11,1% (2/18)9,1% (1/11)14,3% (1/7)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (6/18)27,3% (3/11)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/11)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/11)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,1% (2/18)9,1% (1/11)14,3% (1/7)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)9,1% (1/11)0% (0/7)

Nicolás Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3418 trận 45+ phút1743 phút11 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút381,501,961,451,57
Sút trúng đích110,390,570,270,57
Bàn thắng20,060,100,000,14
Kiến tạo20,110,100,090,14
Thẻ vàng20,060,100,090,00

Từng trận: Nicolás Silva tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Silva tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)35 (DB)00001
11/10/26Alianza LimaNhà1-2 (B)4600000
19/09/26FC CajamarcaKhách2-1 (T)8101100
11/09/26MelgarNhà0-1 (B)6300100
05/09/26UCV MoqueguaNhà2-0 (T)6000200
30/08/26CiencianoKhách2-1 (T)7300110
22/08/26Deportivo GarcilasoKhách1-4 (B)9000420
14/08/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)9001300
07/08/26Comerciantes UnidosKhách1-3 (B)41 (DB)00100
01/08/26UTC CajamarcaNhà4-1 (T)11 (DB)00100
24/07/26UniversitarioKhách1-2 (B)13 (DB)00000
18/07/26Alianza AtléticoNhà4-1 (T)19 (DB)10110
30/05/26ADTKhách2-1 (T)3 (DB)00000
23/05/26Atlético GrauNhà1-0 (T)6400111
16/05/26Sport BoysKhách0-1 (B)20 (DB)00000
10/05/26Los ChankasNhà1-1 (H)19 (DB)00100
03/05/26Sporting CristalKhách2-2 (H)18 (DB)00000
26/04/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)30 (DB)00100
22/04/26FC CajamarcaNhà1-0 (T)8000200
18/04/26Alianza LimaKhách0-8 (B)44 (DB)00000
04/04/26MelgarKhách3-1 (T)44 (DB)00110
15/03/26CiencianoNhà1-2 (B)7400100
07/03/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)9000110
01/03/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)34 (DB)00100
22/02/26Comerciantes UnidosNhà3-1 (T)25 (DB)00200
13/02/26UTC CajamarcaKhách0-1 (B)9 (DB)00110
07/02/26UniversitarioNhà1-1 (H)6600210
01/02/26Alianza AtléticoKhách0-1 (B)7000100
14/12/25Sporting CristalNhà2-0 (T)25 (DB)00110
10/12/25Sporting CristalKhách0-1 (B)7900100
23/11/25Sport HuancayoKhách2-1 (T)7710110
07/11/25Sport BoysNhà3-0 (T)9000200
02/11/25Alianza UniversidadKhách2-2 (H)7200200
25/10/25Atlético GrauNhà1-0 (T)8800100

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Silva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,50 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,96 mỗi 90 phút).

Nicolás Silva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,39 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Nicolás Silva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Silva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Silva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,45 mỗi trận trên sân nhà và 1,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.