Scout Picks

José Manzaneda: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Cusco FCVĐQG Peru

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Manzaneda: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Manzaneda: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)66,7% (14/21)81,8% (9/11)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)28,6% (6/21)36,4% (4/11)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/11)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)42,9% (9/21)45,5% (5/11)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)18,2% (2/11)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)19% (4/21)27,3% (3/11)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)19% (4/21)27,3% (3/11)10% (1/10)

José Manzaneda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Manzaneda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3121 trận 45+ phút1696 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút281,001,491,180,80
Sút trúng đích100,430,530,450,40
Bàn thắng40,140,210,180,10
Kiến tạo70,290,370,360,20
Thẻ vàng40,190,210,270,10

Từng trận: José Manzaneda tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Manzaneda tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Alianza LimaNhà1-2 (B)Cusco FC4600100
19/09/26FC CajamarcaKhách2-1 (T)Cusco FC6900310
11/09/26MelgarNhà0-1 (B)Cusco FC27 (DB)00100
05/09/26UCV MoqueguaNhà2-0 (T)Cusco FC30 (DB)00100
30/08/26CiencianoKhách2-1 (T)Cusco FC17 (DB)00000
22/08/26Deportivo GarcilasoKhách1-4 (B)Cusco FC3400000
14/08/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)Cusco FC5700000
01/08/26UTC CajamarcaNhà4-1 (T)Cusco FC28 (DB)01000
24/07/26UniversitarioKhách1-2 (B)Cusco FC5900000
18/07/26Alianza AtléticoNhà4-1 (T)Cusco FC5910211
30/05/26ADTKhách2-1 (T)Cusco FC4600000
23/05/26Atlético GrauNhà1-0 (T)Cusco FC26 (DB)10210
16/05/26Sport BoysKhách0-1 (B)Cusco FC6100000
10/05/26Los ChankasNhà1-1 (H)Cusco FC7100200
03/05/26Sporting CristalKhách2-2 (H)Cusco FC18 (DB)00100
26/04/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)Cusco FC9002100
22/04/26FC CajamarcaNhà1-0 (T)Cusco FC32 (DB)00000
04/04/26MelgarKhách3-1 (T)Cusco FC4600110
21/03/26UCV MoqueguaKhách2-1 (T)Cusco FC9002110
15/03/26CiencianoNhà1-2 (B)Cusco FC9001110
07/03/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)Cusco FC7200211
01/03/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)Cusco FC5610110
22/02/26Comerciantes UnidosNhà3-1 (T)Cusco FC6500000
13/02/26UTC CajamarcaKhách0-1 (B)Cusco FC6500000
07/02/26UniversitarioNhà1-1 (H)Cusco FC24 (DB)00100
01/02/26Alianza AtléticoKhách0-1 (B)Cusco FC20 (DB)00100
22/11/25UniversitarioNhà3-1 (T)Los Chankas7211210
10/11/25ADTKhách0-1 (B)Los Chankas5600200
05/11/25Alianza LimaNhà1-2 (B)Los Chankas9000101
01/11/25AyacuchoNhà1-0 (T)Los Chankas9000110
26/10/25Sporting CristalKhách1-0 (T)Los Chankas9000001

Câu hỏi thường gặp

José Manzaneda sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,49 mỗi 90 phút).

José Manzaneda có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,43 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,9% số trận đó.

José Manzaneda đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

José Manzaneda đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Manzaneda sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,18 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.