Scout Picks

Diego Soto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Cusco FCVĐQG Peru

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diego Soto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diego Soto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)58,3% (14/24)41,7% (5/12)75% (9/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)16,7% (4/24)16,7% (2/12)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,2% (1/24)8,3% (1/12)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)16,7% (2/12)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/12)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/12)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/12)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)16,7% (4/24)16,7% (2/12)16,7% (2/12)

Diego Soto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diego Soto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3124 trận 45+ phút2124 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút230,790,970,670,92
Sút trúng đích60,210,250,170,25
Bàn thắng10,000,040,000,00
Kiến tạo10,040,040,000,08
Thẻ vàng50,170,210,170,17

Từng trận: Diego Soto tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diego Soto tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)Cusco FC9000001
11/10/26Alianza LimaNhà1-2 (B)Cusco FC44 (DB)10110
19/09/26FC CajamarcaKhách2-1 (T)Cusco FC21 (DB)00001
11/09/26MelgarNhà0-1 (B)Cusco FC7300000
05/09/26UCV MoqueguaNhà2-0 (T)Cusco FC6000310
30/08/26CiencianoKhách2-1 (T)Cusco FC9001100
14/08/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)Cusco FC17 (DB)00200
07/08/26Comerciantes UnidosKhách1-3 (B)Cusco FC12 (DB)00000
01/08/26UTC CajamarcaNhà4-1 (T)Cusco FC6200001
24/07/26UniversitarioKhách1-2 (B)Cusco FC8300100
18/07/26Alianza AtléticoNhà4-1 (T)Cusco FC8600000
30/05/26ADTKhách2-1 (T)Cusco FC9000100
23/05/26Atlético GrauNhà1-0 (T)Cusco FC6500100
16/05/26Sport BoysKhách0-1 (B)Cusco FC9000110
10/05/26Los ChankasNhà1-1 (H)Cusco FC9000110
03/05/26Sporting CristalKhách2-2 (H)Cusco FC13 (DB)00100
26/04/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)Cusco FC9000000
22/04/26FC CajamarcaNhà1-0 (T)Cusco FC10 (DB)00000
18/04/26Alianza LimaKhách0-8 (B)Cusco FC9000100
04/04/26MelgarKhách3-1 (T)Cusco FC9000110
21/03/26UCV MoqueguaKhách2-1 (T)Cusco FC9000211
15/03/26CiencianoNhà1-2 (B)Cusco FC9000100
07/03/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)Cusco FC9000000
01/03/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)Cusco FC5700000
22/02/26Comerciantes UnidosNhà3-1 (T)Cusco FC8000001
13/02/26UTC CajamarcaKhách0-1 (B)Cusco FC9000200
07/02/26UniversitarioNhà1-1 (H)Cusco FC1 (DB)00000
19/11/25Sporting CristalNhà1-2 (B)Atlético Grau9000200
08/11/25ADC Juan Pablo IIKhách1-3 (B)Atlético Grau9000000
02/11/25Alianza AtléticoNhà1-1 (H)Atlético Grau9000000
25/10/25Cusco FCKhách0-1 (B)Atlético Grau9000100

Câu hỏi thường gặp

Diego Soto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,79 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,97 mỗi 90 phút).

Diego Soto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,8% số trận đó.

Diego Soto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Diego Soto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diego Soto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.