Scout Picks

Lucas Colitto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Cusco FCVĐQG Peru

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Colitto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Colitto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (18/27)61,5% (8/13)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)25,9% (7/27)38,5% (5/13)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)22,2% (6/27)38,5% (5/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)29,6% (8/27)23,1% (3/13)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)7,4% (2/27)15,4% (2/13)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)7,7% (1/13)21,4% (3/14)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)25,9% (7/27)23,1% (3/13)28,6% (4/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)

Lucas Colitto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Colitto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2077 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút321,191,391,460,93
Sút trúng đích100,370,430,380,36
Bàn thắng40,150,170,080,21
Kiến tạo70,260,300,230,29
Thẻ vàng10,040,040,000,07

Từng trận: Lucas Colitto tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Colitto tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)35 (DB)00000
11/10/26Alianza LimaNhà1-2 (B)17 (DB)00000
11/09/26MelgarNhà0-1 (B)6200000
05/09/26UCV MoqueguaNhà2-0 (T)6900320
30/08/26CiencianoKhách2-1 (T)8110310
22/08/26Deportivo GarcilasoKhách1-4 (B)33 (DB)00000
07/08/26Comerciantes UnidosKhách1-3 (B)4901000
01/08/26UTC CajamarcaNhà4-1 (T)7910420
24/07/26UniversitarioKhách1-2 (B)9001100
18/07/26Alianza AtléticoNhà4-1 (T)7101300
30/05/26ADTKhách2-1 (T)5801000
23/05/26Atlético GrauNhà1-0 (T)52 (DB)00100
16/05/26Sport BoysKhách0-1 (B)7000100
10/05/26Los ChankasNhà1-1 (H)8400310
03/05/26Sporting CristalKhách2-2 (H)7210210
26/04/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)6000000
22/04/26FC CajamarcaNhà1-0 (T)5800000
18/04/26Alianza LimaKhách0-8 (B)4600000
04/04/26MelgarKhách3-1 (T)7800110
01/03/26ADC Juan Pablo IIKhách1-2 (B)9000100
22/02/26Comerciantes UnidosNhà3-1 (T)8901300
13/02/26UTC CajamarcaKhách0-1 (B)9000100
07/02/26UniversitarioNhà1-1 (H)8100000
01/02/26Alianza AtléticoKhách0-1 (B)9000000
14/12/25Sporting CristalNhà2-0 (T)6501000
10/12/25Sporting CristalKhách0-1 (B)9000110
23/11/25Sport HuancayoKhách2-1 (T)9010110
07/11/25Sport BoysNhà3-0 (T)9000100
02/11/25Alianza UniversidadKhách2-2 (H)7201101
25/10/25Atlético GrauNhà1-0 (T)6600100

Câu hỏi thường gặp

Lucas Colitto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,19 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,39 mỗi 90 phút).

Lucas Colitto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,37 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 29,6% số trận đó.

Lucas Colitto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,17 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Lucas Colitto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Colitto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,46 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.