Scout Picks

Neri Bandiera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CiencianoVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Neri Bandiera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Neri Bandiera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90,5% (19/21)90,9% (10/11)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)52,4% (11/21)45,5% (5/11)60% (6/10)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)28,6% (6/21)9,1% (1/11)50% (5/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)61,9% (13/21)54,5% (6/11)70% (7/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)19% (4/21)18,2% (2/11)20% (2/10)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)42,9% (9/21)45,5% (5/11)40% (4/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)9,5% (2/21)0% (0/11)20% (2/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)

Neri Bandiera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Neri Bandiera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2921 trận 45+ phút1958 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút512,102,341,732,50
Sút trúng đích250,951,151,000,90
Bàn thắng110,430,510,450,40
Kiến tạo20,100,090,000,20
Thẻ vàng10,000,050,000,00

Từng trận: Neri Bandiera tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Neri Bandiera tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26UTC CajamarcaNhà1-0 (T)Cienciano9000200
08/10/26UCV MoqueguaKhách2-0 (T)Cienciano6611320
30/09/26Los ChankasNhà1-1 (H)Cienciano9000100
23/09/26ADTKhách1-2 (B)Cienciano8301100
04/09/26FC CajamarcaKhách5-2 (T)Cienciano8310420
30/08/26Cusco FCNhà1-2 (B)Cienciano9000100
23/08/26Sport BoysKhách1-5 (B)Cienciano9000200
16/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-0 (H)Cienciano44 (DB)00000
17/07/26MelgarNhà1-3 (B)Cienciano600000
31/05/26Sporting CristalNhà2-2 (H)Cienciano7800200
16/05/26Alianza LimaNhà0-1 (B)Cienciano6500000
09/05/26Atlético GrauKhách2-1 (T)Cienciano9000510
02/05/26Comerciantes UnidosNhà1-0 (T)Cienciano22 (DB)10221
26/04/26UTC CajamarcaKhách2-2 (H)Cienciano44 (DB)00110
23/04/26Los ChankasKhách0-1 (B)Cienciano9000110
19/04/26UCV MoqueguaNhà2-1 (T)Cienciano44 (DB)10110
03/04/26ADTNhà3-2 (T)Cienciano6800110
20/03/26FC CajamarcaNhà3-0 (T)Cienciano4610650
15/03/26Cusco FCKhách2-1 (T)Cienciano9000000
09/03/26Sport BoysNhà3-1 (T)Cienciano31 (DB)00310
27/02/26Deportivo GarcilasoKhách3-2 (T)Cienciano7310310
21/02/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)Cienciano9010110
13/02/26UniversitarioKhách1-2 (B)Cienciano9000110
08/02/26ADC Juan Pablo IINhà6-1 (T)Cienciano6710210
31/01/26MelgarKhách0-2 (B)Cienciano26 (DB)00000
19/11/25Sporting CristalNhà1-2 (B)Atlético Grau9010110
08/11/25ADC Juan Pablo IIKhách1-3 (B)Atlético Grau9010510
02/11/25Alianza AtléticoNhà1-1 (H)Atlético Grau8910220
25/10/25Cusco FCKhách0-1 (B)Atlético Grau33 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Neri Bandiera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,10 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,34 mỗi 90 phút).

Neri Bandiera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,95 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 61,9% số trận đó.

Neri Bandiera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

11 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,51 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Neri Bandiera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Neri Bandiera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,73 mỗi trận trên sân nhà và 2,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.