Scout Picks

Ademar Robles: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CiencianoVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ademar Robles: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ademar Robles: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)34,8% (8/23)36,4% (4/11)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)17,4% (4/23)9,1% (1/11)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)18,2% (2/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,3% (1/23)9,1% (1/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)18,2% (2/11)8,3% (1/12)

Ademar Robles: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ademar Robles: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2093 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút160,570,690,450,67
Sút trúng đích40,170,170,270,08
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,090,090,090,08
Thẻ vàng30,130,130,180,08

Từng trận: Ademar Robles tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ademar Robles tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
08/10/26UCV MoqueguaKhách2-0 (T)Cienciano9000000
30/09/26Los ChankasNhà1-1 (H)Cienciano33 (DB)00100
23/09/26ADTKhách1-2 (B)Cienciano9000200
04/09/26FC CajamarcaKhách5-2 (T)Cienciano9001000
30/08/26Cusco FCNhà1-2 (B)Cienciano8600000
16/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-0 (H)Cienciano8400100
06/08/26Alianza AtléticoKhách0-1 (B)Cienciano7700210
02/08/26UniversitarioNhà2-0 (T)Cienciano24 (DB)00000
25/07/26ADC Juan Pablo IIKhách0-2 (B)Cienciano9000000
17/07/26MelgarNhà1-3 (B)Cienciano52 (DB)00000
31/05/26Sporting CristalNhà2-2 (H)Cienciano44 (DB)00100
16/05/26Alianza LimaNhà0-1 (B)Cienciano7000000
09/05/26Atlético GrauKhách2-1 (T)Cienciano44 (DB)00100
26/04/26UTC CajamarcaKhách2-2 (H)Cienciano21 (DB)00000
23/04/26Los ChankasKhách0-1 (B)Cienciano9000001
19/04/26UCV MoqueguaNhà2-1 (T)Cienciano24 (DB)00000
03/04/26ADTNhà3-2 (T)Cienciano9000000
20/03/26FC CajamarcaNhà3-0 (T)Cienciano4600000
15/03/26Cusco FCKhách2-1 (T)Cienciano7400000
09/03/26Sport BoysNhà3-1 (T)Cienciano9000100
27/02/26Deportivo GarcilasoKhách3-2 (T)Cienciano9000000
21/02/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)Cienciano9000001
13/02/26UniversitarioKhách1-2 (B)Cienciano9000000
08/02/26ADC Juan Pablo IINhà6-1 (T)Cienciano9001000
31/01/26MelgarKhách0-2 (B)Cienciano9000000
23/11/25Comerciantes UnidosKhách0-0 (H)ADT9000300
10/11/25Los ChankasNhà1-0 (T)ADT9000111
01/11/25Deportivo GarcilasoKhách0-1 (B)ADT6900100
26/10/25UniversitarioNhà1-2 (B)ADT8500220

Câu hỏi thường gặp

Ademar Robles sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,57 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,69 mỗi 90 phút).

Ademar Robles có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13% số trận đó.

Ademar Robles đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ademar Robles đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ademar Robles sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.