Scout Picks

Gerson Barreto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CiencianoVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gerson Barreto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gerson Barreto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)59,1% (13/22)64,3% (9/14)50% (4/8)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)31,8% (7/22)35,7% (5/14)25% (2/8)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)27,3% (6/22)28,6% (4/14)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)28,6% (4/14)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/14)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/14)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)14,3% (2/14)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)27,3% (6/22)14,3% (2/14)50% (4/8)

Gerson Barreto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gerson Barreto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2922 trận 45+ phút2042 phút14 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút311,361,371,501,13
Sút trúng đích40,180,180,290,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,140,130,140,13
Thẻ vàng70,270,310,140,50

Từng trận: Gerson Barreto tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gerson Barreto tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26UTC CajamarcaNhà1-0 (T)Cienciano6900100
30/09/26Los ChankasNhà1-1 (H)Cienciano9000000
23/09/26ADTKhách1-2 (B)Cienciano9000101
04/09/26FC CajamarcaKhách5-2 (T)Cienciano9001301
30/08/26Cusco FCNhà1-2 (B)Cienciano8600310
23/08/26Sport BoysKhách1-5 (B)Cienciano44 (DB)00100
16/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-0 (H)Cienciano4600001
06/08/26Alianza AtléticoKhách0-1 (B)Cienciano26 (DB)00000
02/08/26UniversitarioNhà2-0 (T)Cienciano8700210
25/07/26ADC Juan Pablo IIKhách0-2 (B)Cienciano44 (DB)00000
17/07/26MelgarNhà1-3 (B)Cienciano9001300
31/05/26Sporting CristalNhà2-2 (H)Cienciano44 (DB)00000
24/05/26Sport HuancayoKhách2-2 (H)Cienciano44 (DB)00000
16/05/26Alianza LimaNhà0-1 (B)Cienciano9000100
09/05/26Atlético GrauKhách2-1 (T)Cienciano44 (DB)00001
02/05/26Comerciantes UnidosNhà1-0 (T)Cienciano6800100
26/04/26UTC CajamarcaKhách2-2 (H)Cienciano4600001
23/04/26Los ChankasKhách0-1 (B)Cienciano25 (DB)00000
03/04/26ADTNhà3-2 (T)Cienciano9000000
09/03/26Sport BoysNhà3-1 (T)Cienciano6000100
27/02/26Deportivo GarcilasoKhách3-2 (T)Cienciano9000100
21/02/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)Cienciano9001000
13/02/26UniversitarioKhách1-2 (B)Cienciano8800001
08/02/26ADC Juan Pablo IINhà6-1 (T)Cienciano6700001
31/01/26MelgarKhách0-2 (B)Cienciano7800000
23/11/25Comerciantes UnidosKhách0-0 (H)ADT8600000
10/11/25Los ChankasNhà1-0 (T)ADT9000410
01/11/25Deportivo GarcilasoKhách0-1 (B)ADT9000400
26/10/25UniversitarioNhà1-2 (B)ADT9000510

Câu hỏi thường gặp

Gerson Barreto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,36 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,37 mỗi 90 phút).

Gerson Barreto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,2% số trận đó.

Gerson Barreto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Gerson Barreto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gerson Barreto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.