Scout Picks

Thomas Lemar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ElcheLa Liga

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Thomas Lemar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Thomas Lemar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)64,7% (11/17)60% (3/5)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)17,6% (3/17)20% (1/5)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/5)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)35,3% (6/17)20% (1/5)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,8% (2/17)0% (0/5)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)17,6% (3/17)20% (1/5)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/5)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)20% (1/5)0% (0/12)

Thomas Lemar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Thomas Lemar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3117 trận 45+ phút1505 phút5 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút210,881,260,800,92
Sút trúng đích90,470,540,200,58
Bàn thắng40,180,240,200,17
Kiến tạo10,000,060,000,00
Thẻ vàng50,060,300,200,00

Từng trận: Thomas Lemar tại La Liga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Thomas Lemar tại La Liga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
24/10/26Rayo VallecanoKhách3-0 (T)Elche7200100
17/10/26VillarrealKhách0-0 (H)Elche6500110
11/10/26Celta de VigoNhà0-0 (H)Elche8700200
18/09/26EspanyolKhách3-1 (T)Elche7700000
15/09/26Real MadridNhà2-3 (B)Elche32 (DB)00000
12/09/26Athletic ClubKhách1-1 (H)Elche21 (DB)00000
07/09/26Real SociedadNhà2-3 (B)Elche35 (DB)10311
23/05/26ElcheNhà1-1 (H)Girona13 (DB)00101
14/05/26Real SociedadNhà1-1 (H)Girona33 (DB)00000
11/05/26Rayo VallecanoKhách1-1 (H)Girona6000000
01/05/26MallorcaNhà0-1 (B)Girona16 (DB)00001
25/04/26ValenciaKhách1-2 (B)Girona6100000
21/04/26Real BetisNhà2-3 (B)Girona7 (DB)00000
10/04/26Real MadridKhách1-1 (H)Girona7010110
06/04/26VillarrealNhà1-0 (T)Girona16 (DB)00000
21/03/26OsasunaKhách0-1 (B)Girona4 (DB)00000
07/03/26LevanteKhách1-1 (H)Girona7200000
01/03/26Celta de VigoNhà1-2 (B)Girona6400000
23/02/26Deportivo AlavésKhách2-2 (H)Girona6100100
16/02/26FC BarcelonaNhà2-1 (T)Girona6810110
08/02/26SevillaKhách1-1 (H)Girona7410320
31/01/26Real OviedoKhách0-1 (B)Girona9000100
26/01/26GetafeNhà1-1 (H)Girona6300101
16/01/26EspanyolKhách2-0 (T)Girona7300110
10/01/26OsasunaNhà1-0 (T)Girona7900000
04/01/26MallorcaKhách2-1 (T)Girona7000220
21/12/25Atlético de MadridNhà0-3 (B)Girona19 (DB)00001
12/12/25Real SociedadKhách2-1 (T)Girona26 (DB)00000
07/12/25ElcheKhách0-3 (B)Girona24 (DB)00100
31/10/25GetafeKhách1-2 (B)Girona31 (DB)00100
25/10/25Real OviedoNhà3-3 (H)Girona22 (DB)01000

Câu hỏi thường gặp

Thomas Lemar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (1,26 mỗi 90 phút).

Thomas Lemar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35,3% số trận đó.

Thomas Lemar đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Thomas Lemar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Thomas Lemar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,80 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.