Scout Picks

Pepelu: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ValenciaLa Liga

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pepelu: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pepelu: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)43,3% (13/30)52,9% (9/17)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)10% (3/30)11,8% (2/17)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)10% (3/30)11,8% (2/17)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)10% (3/30)5,9% (1/17)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/17)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,7% (2/30)5,9% (1/17)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/17)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)17,6% (3/17)23,1% (3/13)

Pepelu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pepelu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3330 trận 45+ phút2540 phút17 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút210,700,740,820,54
Sút trúng đích30,100,110,060,15
Bàn thắng20,070,070,060,08
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,200,210,180,23

Từng trận: Pepelu tại La Liga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pepelu tại La Liga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Athletic ClubNhà0-0 (H)9000001
11/10/26Racing SantanderKhách2-2 (H)9000000
20/09/26Real SociedadNhà2-3 (B)9000100
15/09/26Deportivo AlavésKhách1-0 (T)9000001
11/09/26SevillaKhách0-1 (B)9000000
06/09/26FC BarcelonaNhà0-5 (B)5400000
30/08/26Deportivo A CoruñaKhách1-3 (B)6600000
25/08/26Real BetisNhà0-1 (B)8800000
22/08/26Celta de VigoNhà0-0 (H)9000100
23/05/26FC BarcelonaNhà3-1 (T)9000000
17/05/26Real SociedadKhách4-3 (T)16 (DB)00000
14/05/26Rayo VallecanoNhà1-1 (H)6100100
10/05/26Athletic ClubKhách1-0 (T)9000001
02/05/26Atlético de MadridNhà0-2 (B)9000000
25/04/26GironaNhà2-1 (T)9000100
21/04/26MallorcaKhách1-1 (H)9000000
11/04/26ElcheKhách0-1 (B)15 (DB)00000
21/03/26SevillaKhách2-0 (T)1 (DB)00000
15/02/26LevanteKhách2-0 (T)5800000
08/02/26Real MadridNhà0-2 (B)7200100
01/02/26Real BetisKhách1-2 (B)7200111
24/01/26EspanyolNhà3-2 (T)8800000
18/01/26GetafeKhách1-0 (T)9000100
10/01/26ElcheNhà1-1 (H)9010411
03/01/26Celta de VigoKhách1-4 (B)9010410
19/12/25MallorcaNhà1-1 (H)9000000
13/12/25Atlético de MadridKhách1-2 (B)8200100
07/12/25SevillaNhà1-1 (H)9000100
01/12/25Rayo VallecanoKhách1-1 (H)9000000
21/11/25LevanteNhà1-0 (T)9000100
09/11/25Real BetisNhà1-1 (H)7700001
01/11/25Real MadridKhách0-4 (B)8700000
25/10/25VillarrealNhà0-2 (B)8300300

Câu hỏi thường gặp

Pepelu sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (0,74 mỗi 90 phút).

Pepelu có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Pepelu đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pepelu đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pepelu sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.