Scout Picks

Jeremy Toljan: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LevanteLa Liga

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jeremy Toljan: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jeremy Toljan: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)25,8% (8/31)25% (4/16)26,7% (4/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)6,5% (2/31)6,3% (1/16)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)9,7% (3/31)6,3% (1/16)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,6% (7/31)18,8% (3/16)26,7% (4/15)

Jeremy Toljan: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jeremy Toljan: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3731 trận 45+ phút2839 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút100,320,320,310,33
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,100,100,060,13
Thẻ vàng80,230,250,190,27

Từng trận: Jeremy Toljan tại La Liga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jeremy Toljan tại La Liga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Athletic ClubNhà3-1 (T)8300101
16/10/26Deportivo A CoruñaKhách1-1 (H)14 (DB)00000
12/10/26SevillaNhà3-3 (H)9000100
20/09/26VillarrealKhách1-3 (B)9001200
13/09/26FC BarcelonaNhà2-4 (B)9000000
06/09/26MálagaKhách0-0 (H)13 (DB)00000
29/08/26Real BetisNhà5-2 (T)44 (DB)00001
24/08/26OsasunaKhách0-0 (H)12 (DB)00000
16/08/26EspanyolKhách0-3 (B)14 (DB)00000
23/05/26Real BetisKhách1-2 (B)9000001
17/05/26MallorcaNhà2-0 (T)2300000
12/05/26Celta de VigoKhách3-2 (T)9001000
08/05/26OsasunaNhà3-2 (T)9000000
02/05/26VillarrealKhách1-5 (B)9000000
27/04/26EspanyolKhách0-0 (H)9000000
23/04/26SevillaNhà2-0 (T)9000000
13/04/26GetafeNhà1-0 (T)9000000
04/04/26Real SociedadKhách0-2 (B)9000000
21/03/26Real OviedoNhà4-2 (T)9000200
16/03/26Rayo VallecanoKhách1-1 (H)9000101
07/03/26GironaNhà1-1 (H)9000000
27/02/26Deportivo AlavésNhà2-0 (T)9000000
22/02/26FC BarcelonaKhách0-3 (B)8800000
18/02/26VillarrealNhà0-1 (B)9000001
08/02/26Athletic ClubKhách2-4 (B)9000001
31/01/26Atlético de MadridNhà0-0 (H)9000100
23/01/26ElcheNhà3-2 (T)9001000
17/01/26Real MadridKhách0-2 (B)9000000
11/01/26EspanyolNhà1-1 (H)9000000
04/01/26SevillaKhách3-0 (T)9000001
20/12/25Real SociedadNhà1-1 (H)7400000
08/12/25OsasunaKhách0-2 (B)9000100
29/11/25Athletic ClubNhà0-2 (B)7300000
21/11/25ValenciaKhách0-1 (B)9000000
08/11/25Atlético de MadridKhách1-3 (B)8600100
02/11/25Celta de VigoNhà1-2 (B)8200001
26/10/25MallorcaKhách1-1 (H)7300000

Câu hỏi thường gặp

Jeremy Toljan sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,32 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút).

Jeremy Toljan có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Jeremy Toljan đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?

0 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jeremy Toljan đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jeremy Toljan sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.