Scout Picks

Tomy Carbonell: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Real Sociedad IIHạng Nhì Tây Ban Nha

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tomy Carbonell: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tomy Carbonell: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)40% (14/35)46,7% (7/15)35% (7/20)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)14,3% (5/35)20% (3/15)10% (2/20)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)5,7% (2/35)6,7% (1/15)5% (1/20)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,1% (6/35)20% (3/15)15% (3/20)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)2,9% (1/35)6,7% (1/15)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/35)0% (0/15)5% (1/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/35)0% (0/15)5% (1/20)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28,6% (10/35)40% (6/15)20% (4/20)

Tomy Carbonell: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tomy Carbonell: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3835 trận 45+ phút3105 phút15 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút210,600,610,730,50
Sút trúng đích70,200,200,270,15
Bàn thắng10,030,030,000,05
Kiến tạo10,030,030,000,05
Thẻ vàng100,290,290,400,20

Từng trận: Tomy Carbonell tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tomy Carbonell tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26AlmeríaNhà2-4 (B)9000320
10/10/26Celta FortunaKhách1-4 (B)9000301
04/10/26GranadaNhà2-3 (B)8100000
26/09/26CeutaKhách1-3 (B)9000000
19/09/26MallorcaNhà0-1 (B)9000001
12/09/26FC AndorraKhách3-1 (T)9000000
05/09/26TenerifeNhà1-1 (H)29 (DB)00000
31/08/26BurgosKhách2-2 (H)20 (DB)00000
22/08/26AlbaceteKhách2-1 (T)6500000
14/08/26CastellónNhà0-1 (B)9000000
24/05/26AlbaceteKhách1-3 (B)9000000
16/05/26MirandésNhà2-2 (H)9000110
11/05/26HuescaKhách2-1 (T)9000110
03/05/26BurgosNhà0-0 (H)9000101
25/04/26Real ValladolidKhách0-1 (B)9000000
17/04/26Racing SantanderNhà1-3 (B)9000101
06/04/26Sporting GijónKhách0-1 (B)9000000
02/04/26SD EibarNhà0-1 (B)9000111
29/03/26AlmeríaKhách1-5 (B)7900001
22/03/26GranadaNhà0-2 (B)9000201
15/03/26CórdobaKhách2-0 (T)9001000
07/03/26CastellónNhà4-2 (T)9000201
01/03/26Deportivo A CoruñaNhà2-3 (B)9000000
23/02/26CádizKhách2-0 (T)9000100
16/02/26MálagaNhà2-1 (T)9000000
07/02/26FC AndorraKhách2-1 (T)9000001
30/01/26Las PalmasNhà1-1 (H)7800000
24/01/26LeganésKhách0-2 (B)8400000
17/01/26Real ZaragozaKhách1-1 (H)9000100
03/01/26Cultural LeonesaKhách1-1 (H)9010111
13/12/25Deportivo A CoruñaKhách3-0 (T)6900100
06/12/25Sporting GijónNhà0-1 (B)9000000
30/11/25MirandésKhách0-1 (B)9000210
24/11/25Real ValladolidNhà1-0 (T)27 (DB)00000
15/11/25CastellónKhách4-5 (B)5400000
05/11/25HuescaNhà2-0 (T)9000000
31/10/25Racing SantanderKhách0-1 (B)8900000
25/10/25BurgosKhách0-1 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Tomy Carbonell sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,60 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút).

Tomy Carbonell có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,1% số trận đó.

Tomy Carbonell đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Tomy Carbonell đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tomy Carbonell sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.