Scout Picks

Pejiño: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SD EibarHạng Nhì Tây Ban Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pejiño: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pejiño: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)66,7% (10/15)55,6% (5/9)83,3% (5/6)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)40% (6/15)22,2% (2/9)66,7% (4/6)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,7% (1/15)11,1% (1/9)0% (0/6)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)20% (3/15)11,1% (1/9)33,3% (2/6)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)0% (0/9)16,7% (1/6)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)22,2% (2/9)0% (0/6)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)11,1% (1/9)16,7% (1/6)

Pejiño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pejiño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3015 trận 45+ phút1146 phút9 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút271,132,120,891,50
Sút trúng đích100,200,790,110,33
Bàn thắng30,070,240,000,17
Kiến tạo20,130,160,220,00
Thẻ vàng20,130,160,110,17

Từng trận: Pejiño tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pejiño tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
24/10/26CórdobaKhách0-2 (B)SD Eibar5400000
17/10/26MallorcaNhà1-1 (H)SD Eibar24 (DB)00000
12/10/26Real OviedoKhách1-3 (B)SD Eibar31 (DB)00000
03/10/26AlbaceteKhách3-1 (T)SD Eibar5 (DB)10220
27/09/26Las PalmasNhà3-2 (T)SD Eibar11 (DB)00000
14/09/26Celta FortunaKhách4-0 (T)SD Eibar24 (DB)00000
23/08/26Real ValladolidNhà1-0 (T)SD Eibar4600000
16/08/26TenerifeNhà1-3 (B)SD Eibar6100100
10/06/26MálagaKhách1-1 (H)Las Palmas18 (DB)00210
07/06/26MálagaNhà0-1 (B)Las Palmas6100100
24/05/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)Las Palmas27 (DB)00110
16/05/26AlmeríaKhách2-1 (T)Las Palmas16 (DB)10110
27/04/26CádizKhách2-1 (T)Las Palmas1 (DB)00210
17/04/26LeganésNhà2-0 (T)Las Palmas18 (DB)00210
29/03/26SD EibarKhách1-3 (B)Las Palmas22 (DB)00000
16/03/26AlbaceteKhách1-2 (B)Las Palmas4 (DB)00000
15/02/26MirandésKhách1-1 (H)Las Palmas8200211
07/02/26BurgosNhà0-0 (H)Las Palmas6800200
30/01/26Real Sociedad IIKhách1-1 (H)Las Palmas1 (DB)00000
18/01/26Racing SantanderKhách1-4 (B)Las Palmas31 (DB)00000
10/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)Las Palmas4600000
04/01/26Real ZaragozaKhách2-1 (T)Las Palmas6200200
20/12/25Cultural LeonesaNhà4-0 (T)Las Palmas5901000
08/12/25MirandésNhà0-0 (H)Las Palmas6400000
30/11/25CastellónKhách0-1 (B)Las Palmas6700200
21/11/25AlbaceteNhà2-1 (T)Las Palmas5700300
14/11/25Real ValladolidKhách1-0 (T)Las Palmas5410210
09/11/25Racing SantanderNhà3-1 (T)Las Palmas6901111
02/11/25Sporting GijónKhách0-0 (H)Las Palmas6200100
24/10/25HuescaKhách1-1 (H)Las Palmas1 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Pejiño sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,13 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,12 mỗi 90 phút).

Pejiño có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Pejiño đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pejiño đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pejiño sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,89 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.