Scout Picks

Jon Bautista: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của SD EibarHạng Nhì Tây Ban Nha

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jon Bautista: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jon Bautista: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)91,7% (22/24)92,3% (12/13)90,9% (10/11)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)75% (18/24)84,6% (11/13)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)54,2% (13/24)69,2% (9/13)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)54,2% (13/24)53,8% (7/13)54,5% (6/11)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)29,2% (7/24)38,5% (5/13)18,2% (2/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (4/24)23,1% (3/13)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)

Jon Bautista: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jon Bautista: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3924 trận 45+ phút2180 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút823,043,393,382,64
Sút trúng đích261,001,071,080,91
Bàn thắng60,250,250,230,27
Kiến tạo20,080,080,080,09
Thẻ vàng30,080,120,080,09

Từng trận: Jon Bautista tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jon Bautista tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26MallorcaNhà1-1 (H)4600000
12/10/26Real OviedoKhách1-3 (B)9000820
03/10/26AlbaceteKhách3-1 (T)6900100
27/09/26Las PalmasNhà3-2 (T)22 (DB)00100
19/09/26EldenseKhách2-1 (T)5900001
14/09/26Celta FortunaKhách4-0 (T)6000310
06/09/26GranadaNhà3-0 (T)7001320
30/08/26FC AndorraKhách1-0 (T)22 (DB)00000
23/08/26Real ValladolidNhà1-0 (T)6600300
16/08/26TenerifeNhà1-3 (B)9010730
31/05/26CastellónKhách1-2 (B)24 (DB)00200
16/05/26Cultural LeonesaKhách1-2 (B)9000200
10/05/26MirandésKhách1-0 (T)6800200
02/05/26MálagaNhà2-4 (B)9000520
24/04/26AlbaceteKhách3-0 (T)9030640
13/04/26Real ValladolidKhách0-0 (H)1 (DB)00000
05/04/26CeutaNhà2-0 (T)9010430
29/03/26Las PalmasNhà3-1 (T)24 (DB)00001
21/03/26FC AndorraKhách1-0 (T)7300100
15/03/26BurgosNhà0-0 (H)16 (DB)00000
08/03/26LeganésKhách1-0 (T)21 (DB)00110
01/03/26CádizNhà3-1 (T)23 (DB)00000
21/02/26Deportivo A CoruñaKhách0-1 (B)8 (DB)00000
15/02/26Racing SantanderNhà2-1 (T)6500200
07/02/26Real ZaragozaKhách1-1 (H)24 (DB)00110
01/02/26Sporting GijónNhà1-0 (T)30 (DB)00000
25/01/26AlmeríaNhà1-0 (T)13 (DB)00000
19/01/26GranadaKhách0-0 (H)9 (DB)00100
10/01/26BurgosKhách0-1 (B)9000310
02/01/26MirandésNhà2-1 (T)8500200
19/12/25Real ValladolidNhà3-0 (T)8410420
13/12/25CórdobaKhách0-0 (H)21 (DB)00000
07/12/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)9000300
30/11/25Racing SantanderKhách0-4 (B)32 (DB)00300
22/11/25Real ZaragozaNhà1-2 (B)9000611
16/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)9001110
08/11/25AlbaceteNhà3-2 (T)9000400
01/11/25AlmeríaKhách1-3 (B)6500210
25/10/25LeganésNhà0-0 (H)9000110

Câu hỏi thường gặp

Jon Bautista sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,04 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (3,39 mỗi 90 phút).

Jon Bautista có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,2% số trận đó.

Jon Bautista đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jon Bautista đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jon Bautista sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,38 mỗi trận trên sân nhà và 2,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.