Scout Picks

Aleix Garrido: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SD EibarHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Aleix Garrido: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Aleix Garrido: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)40% (10/25)41,7% (5/12)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/12)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)0% (0/12)15,4% (2/13)

Aleix Garrido: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Aleix Garrido: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2260 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút120,400,480,420,38
Sút trúng đích30,120,120,170,08
Bàn thắng10,040,040,000,08
Kiến tạo30,120,120,170,08
Thẻ vàng30,080,120,000,15

Từng trận: Aleix Garrido tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Aleix Garrido tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26MallorcaNhà1-1 (H)9000100
12/10/26Real OviedoKhách1-3 (B)9000100
03/10/26AlbaceteKhách3-1 (T)9000000
27/09/26Las PalmasNhà3-2 (T)6900000
19/09/26EldenseKhách2-1 (T)9001000
14/09/26Celta FortunaKhách4-0 (T)9000000
06/09/26GranadaNhà3-0 (T)9000100
30/08/26FC AndorraKhách1-0 (T)9010110
23/08/26Real ValladolidNhà1-0 (T)7800000
16/08/26TenerifeNhà1-3 (B)29 (DB)00100
31/05/26CastellónKhách1-2 (B)24 (DB)00000
24/05/26CórdobaNhà2-0 (T)6000000
16/05/26Cultural LeonesaKhách1-2 (B)6800000
10/05/26MirandésKhách1-0 (T)9000100
02/05/26MálagaNhà2-4 (B)11 (DB)00000
24/04/26AlbaceteKhách3-0 (T)28 (DB)00000
19/04/26HuescaNhà2-1 (T)6300100
05/04/26CeutaNhà2-0 (T)28 (DB)00100
02/04/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)7100001
29/03/26Las PalmasNhà3-1 (T)6601000
15/03/26BurgosNhà0-0 (H)16 (DB)00000
01/03/26CádizNhà3-1 (T)9000000
21/02/26Deportivo A CoruñaKhách0-1 (B)9000000
15/02/26Racing SantanderNhà2-1 (T)1 (DB)00000
07/02/26Real ZaragozaKhách1-1 (H)44 (DB)00001
10/01/26BurgosKhách0-1 (B)7100100
02/01/26MirandésNhà2-1 (T)8100110
19/12/25Real ValladolidNhà3-0 (T)8300000
13/12/25CórdobaKhách0-0 (H)4 (DB)00000
07/12/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)34 (DB)00000
30/11/25Racing SantanderKhách0-4 (B)9000000
22/11/25Real ZaragozaNhà1-2 (B)8800110
16/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)8100101
08/11/25AlbaceteNhà3-2 (T)8201000
01/11/25AlmeríaKhách1-3 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Aleix Garrido sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút).

Aleix Garrido có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Aleix Garrido đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Aleix Garrido đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Aleix Garrido sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.