Scout Picks

Anaitz Arbilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của SD EibarHạng Nhì Tây Ban Nha

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Anaitz Arbilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Anaitz Arbilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68,4% (26/38)85% (17/20)50% (9/18)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)26,3% (10/38)35% (7/20)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,3% (2/38)10% (2/20)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,7% (9/38)20% (4/20)27,8% (5/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/20)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)7,9% (3/38)5% (1/20)11,1% (2/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/38)0% (0/20)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)21,1% (8/38)15% (3/20)27,8% (5/18)

Anaitz Arbilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Anaitz Arbilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3838 trận 45+ phút3339 phút20 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút381,001,021,300,67
Sút trúng đích90,240,240,200,28
Bàn thắng30,080,080,050,11
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng80,210,220,150,28

Từng trận: Anaitz Arbilla tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Anaitz Arbilla tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26MallorcaNhà1-1 (H)76001000
12/10/26Real OviedoKhách1-3 (B)90002110
03/10/26AlbaceteKhách3-1 (T)90000000
27/09/26Las PalmasNhà3-2 (T)90002000
19/09/26EldenseKhách2-1 (T)90000000
14/09/26Celta FortunaKhách4-0 (T)90001110
06/09/26GranadaNhà3-0 (T)90001000
30/08/26FC AndorraKhách1-0 (T)90000000
23/08/26Real ValladolidNhà1-0 (T)90003010
16/08/26TenerifeNhà1-3 (B)90001000
31/05/26CastellónKhách1-2 (B)90000000
24/05/26CórdobaNhà2-0 (T)83001000
16/05/26Cultural LeonesaKhách1-2 (B)90001000
10/05/26MirandésKhách1-0 (T)84002000
02/05/26MálagaNhà2-4 (B)90001000
24/04/26AlbaceteKhách3-0 (T)84000000
19/04/26HuescaNhà2-1 (T)69001000
13/04/26Real ValladolidKhách0-0 (H)90000010
05/04/26CeutaNhà2-0 (T)90002100
02/04/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)90101110
29/03/26Las PalmasNhà3-1 (T)90001000
21/03/26FC AndorraKhách1-0 (T)90011000
15/03/26BurgosNhà0-0 (H)87002100
08/03/26LeganésKhách1-0 (T)90000000
01/03/26CádizNhà3-1 (T)88001000
15/02/26Racing SantanderNhà2-1 (T)90000010
07/02/26Real ZaragozaKhách1-1 (H)90001000
01/02/26Sporting GijónNhà1-0 (T)84001000
02/01/26MirandésNhà2-1 (T)90000001
19/12/25Real ValladolidNhà3-0 (T)90001010
13/12/25CórdobaKhách0-0 (H)90000000
07/12/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)90102100
30/11/25Racing SantanderKhách0-4 (B)90001100
22/11/25Real ZaragozaNhà1-2 (B)90003100
16/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)90000000
08/11/25AlbaceteNhà3-2 (T)90000000
01/11/25AlmeríaKhách1-3 (B)74102110
25/10/25LeganésNhà0-0 (H)90002000

Câu hỏi thường gặp

Anaitz Arbilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Anaitz Arbilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,7% số trận đó.

Anaitz Arbilla đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Anaitz Arbilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Anaitz Arbilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.