Scout Picks

Pedro Alemañ: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của GranadaHạng Nhì Tây Ban Nha

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Alemañ: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Alemañ: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)62,5% (20/32)62,5% (10/16)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)12,5% (4/32)12,5% (2/16)12,5% (2/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)31,3% (10/32)31,3% (5/16)31,3% (5/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/16)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)18,8% (6/32)25% (4/16)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,4% (3/32)18,8% (3/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,6% (5/32)18,8% (3/16)12,5% (2/16)

Pedro Alemañ: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Alemañ: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3732 trận 45+ phút2702 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút320,751,070,750,75
Sút trúng đích110,340,370,310,38
Bàn thắng60,190,200,250,13
Kiến tạo30,090,100,190,00
Thẻ vàng60,160,200,190,13

Từng trận: Pedro Alemañ tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Alemañ tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26CádizNhà2-0 (T)9001100
12/10/26BurgosKhách1-0 (T)9010110
04/10/26Real Sociedad IIKhách3-2 (T)44 (DB)00300
26/09/26FC AndorraNhà2-3 (B)44 (DB)00200
20/09/26LeganésKhách2-3 (B)24 (DB)00201
12/09/26AlbaceteNhà1-1 (H)6100001
06/09/26SD EibarKhách0-3 (B)4600210
30/08/26CórdobaKhách3-1 (T)6300100
24/08/26MallorcaNhà2-0 (T)8110210
15/08/26Real OviedoKhách0-0 (H)5700110
10/05/26CórdobaKhách0-1 (B)9000000
01/05/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)8900000
26/04/26AlmeríaNhà2-4 (B)9010210
19/04/26AlbaceteKhách1-4 (B)9000100
12/04/26Cultural LeonesaNhà1-0 (T)9000110
06/04/26CastellónKhách2-3 (B)7600000
02/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)27 (DB)00100
28/03/26HuescaNhà4-2 (T)9001000
22/03/26Real Sociedad IIKhách2-0 (T)21 (DB)00000
28/02/26MálagaNhà0-1 (B)5800001
20/02/26CeutaKhách1-2 (B)8500100
14/02/26Real ValladolidNhà5-1 (T)9001100
06/02/26LeganésKhách0-1 (B)9000000
01/02/26Racing SantanderNhà1-0 (T)8000100
24/01/26CádizKhách2-1 (T)8700000
19/01/26SD EibarNhà0-0 (H)6800100
11/01/26CastellónNhà0-0 (H)6800000
03/01/26AlmeríaKhách2-3 (B)8410220
21/12/25AlbaceteNhà1-1 (H)8400000
13/12/25Sporting GijónKhách0-1 (B)9000100
07/12/25CeutaNhà1-1 (H)8310111
29/11/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)6100110
22/11/25CórdobaNhà1-1 (H)9000100
15/11/25Racing SantanderKhách2-2 (H)8400101
09/11/25Real ZaragozaNhà3-1 (T)7810110
03/11/25Real ValladolidKhách1-2 (B)7900001
25/10/25CádizNhà0-0 (H)8000000

Câu hỏi thường gặp

Pedro Alemañ sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,75 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,07 mỗi 90 phút).

Pedro Alemañ có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,34 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,3% số trận đó.

Pedro Alemañ đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pedro Alemañ đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Alemañ sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.