Scout Picks

José Manuel Arnáiz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của GranadaHạng Nhì Tây Ban Nha

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Manuel Arnáiz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Manuel Arnáiz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)89,2% (33/37)88,9% (16/18)89,5% (17/19)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)64,9% (24/37)66,7% (12/18)63,2% (12/19)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)29,7% (11/37)27,8% (5/18)31,6% (6/19)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)62,2% (23/37)61,1% (11/18)63,2% (12/19)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)21,6% (8/37)27,8% (5/18)15,8% (3/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)21,6% (8/37)27,8% (5/18)15,8% (3/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,1% (3/37)16,7% (3/18)0% (0/19)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)10,8% (4/37)5,6% (1/18)15,8% (3/19)

José Manuel Arnáiz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Manuel Arnáiz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4137 trận 45+ phút3020 phút18 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút812,032,411,942,11
Sút trúng đích370,891,100,940,84
Bàn thắng110,240,330,280,21
Kiến tạo30,080,090,170,00
Thẻ vàng50,110,150,060,16

Từng trận: José Manuel Arnáiz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Manuel Arnáiz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Real ValladolidNhà2-1 (T)5201220
18/10/26CádizNhà2-0 (T)8300200
12/10/26BurgosKhách1-0 (T)8300110
04/10/26Real Sociedad IIKhách3-2 (T)8420420
26/09/26FC AndorraNhà2-3 (B)9000210
20/09/26LeganésKhách2-3 (B)7800430
12/09/26AlbaceteNhà1-1 (H)8100000
06/09/26SD EibarKhách0-3 (B)9000310
30/08/26CórdobaKhách3-1 (T)7200200
24/08/26MallorcaNhà2-0 (T)4600330
15/08/26Real OviedoKhách0-0 (H)7800000
30/05/26Sporting GijónNhà1-2 (B)8510310
24/05/26MirandésKhách1-3 (B)7010110
16/05/26BurgosNhà0-1 (B)9000100
10/05/26CórdobaKhách0-1 (B)9000210
01/05/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)7700210
26/04/26AlmeríaNhà2-4 (B)9000000
19/04/26AlbaceteKhách1-4 (B)9000500
12/04/26Cultural LeonesaNhà1-0 (T)7900100
06/04/26CastellónKhách2-3 (B)9000000
02/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)6300110
28/03/26HuescaNhà4-2 (T)7011210
15/03/26FC AndorraNhà1-1 (H)9010421
08/03/26Deportivo A CoruñaKhách2-0 (T)6510420
28/02/26MálagaNhà0-1 (B)8000100
20/02/26CeutaKhách1-2 (B)9000110
14/02/26Real ValladolidNhà5-1 (T)7601210
06/02/26LeganésKhách0-1 (B)9000201
01/02/26Racing SantanderNhà1-0 (T)7210420
24/01/26CádizKhách2-1 (T)7400210
19/01/26SD EibarNhà0-0 (H)6800100
11/01/26CastellónNhà0-0 (H)9000220
03/01/26AlmeríaKhách2-3 (B)9000311
21/12/25AlbaceteNhà1-1 (H)6910210
13/12/25Sporting GijónKhách0-1 (B)8100100
07/12/25CeutaNhà1-1 (H)8300310
29/11/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)7500201
22/11/25CórdobaNhà1-1 (H)34 (DB)00211
15/11/25Racing SantanderKhách2-2 (H)44 (DB)10220
09/11/25Real ZaragozaNhà3-1 (T)17 (DB)10210
03/11/25Real ValladolidKhách1-2 (B)1 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

José Manuel Arnáiz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,03 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,41 mỗi 90 phút).

José Manuel Arnáiz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,89 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 62,2% số trận đó.

José Manuel Arnáiz đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

11 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Manuel Arnáiz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Manuel Arnáiz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,94 mỗi trận trên sân nhà và 2,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.