Scout Picks

Manu Lama: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của GranadaHạng Nhì Tây Ban Nha

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Manu Lama: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Manu Lama: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)45,7% (16/35)61,1% (11/18)29,4% (5/17)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,4% (4/35)16,7% (3/18)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,7% (2/35)11,1% (2/18)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)14,3% (5/35)22,2% (4/18)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/35)5,6% (1/18)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,4% (4/35)16,7% (3/18)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)8,6% (3/35)5,6% (1/18)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (5/35)16,7% (3/18)11,8% (2/17)

Manu Lama: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Manu Lama: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3635 trận 45+ phút3164 phút18 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút230,630,650,890,35
Sút trúng đích60,170,170,280,06
Bàn thắng40,110,110,170,06
Kiến tạo30,090,090,060,12
Thẻ vàng60,140,170,170,12

Từng trận: Manu Lama tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Manu Lama tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Real ValladolidNhà2-1 (T)9000100
18/10/26CádizNhà2-0 (T)9000100
12/10/26BurgosKhách1-0 (T)9000000
04/10/26Real Sociedad IIKhách3-2 (T)9000200
26/09/26FC AndorraNhà2-3 (B)9011311
20/09/26LeganésKhách2-3 (B)9000100
12/09/26AlbaceteNhà1-1 (H)9000000
06/09/26SD EibarKhách0-3 (B)9000101
30/08/26CórdobaKhách3-1 (T)9001000
24/08/26MallorcaNhà2-0 (T)9000000
15/08/26Real OviedoKhách0-0 (H)9000000
30/05/26Sporting GijónNhà1-2 (B)8100000
24/05/26MirandésKhách1-3 (B)44 (DB)00101
02/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)9000000
28/03/26HuescaNhà4-2 (T)9000000
22/03/26Real Sociedad IIKhách2-0 (T)9010110
15/03/26FC AndorraNhà1-1 (H)9000001
08/03/26Deportivo A CoruñaKhách2-0 (T)9000000
28/02/26MálagaNhà0-1 (B)9000101
20/02/26CeutaKhách1-2 (B)9000001
14/02/26Real ValladolidNhà5-1 (T)8410110
06/02/26LeganésKhách0-1 (B)9000000
01/02/26Racing SantanderNhà1-0 (T)9000100
24/01/26CádizKhách2-1 (T)7500000
19/01/26SD EibarNhà0-0 (H)9000100
11/01/26CastellónNhà0-0 (H)9000000
03/01/26AlmeríaKhách2-3 (B)9000100
21/12/25AlbaceteNhà1-1 (H)9000110
13/12/25Sporting GijónKhách0-1 (B)9000000
07/12/25CeutaNhà1-1 (H)9000000
29/11/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)9001000
22/11/25CórdobaNhà1-1 (H)9010220
15/11/25Racing SantanderKhách2-2 (H)9000000
09/11/25Real ZaragozaNhà3-1 (T)9000100
03/11/25Real ValladolidKhách1-2 (B)9000000
25/10/25CádizNhà0-0 (H)9000300

Câu hỏi thường gặp

Manu Lama sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,63 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,65 mỗi 90 phút).

Manu Lama có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Manu Lama đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Manu Lama đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Manu Lama sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,89 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.