Scout Picks

Vincenzo Grifo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SC FreiburgBundesliga

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Vincenzo Grifo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Vincenzo Grifo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)66,7% (10/15)62,5% (5/8)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)33,3% (5/15)50% (4/8)14,3% (1/7)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)13,3% (2/15)12,5% (1/8)14,3% (1/7)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)40% (6/15)50% (4/8)28,6% (2/7)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)12,5% (1/8)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)20% (3/15)37,5% (3/8)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13,3% (2/15)12,5% (1/8)14,3% (1/7)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/8)0% (0/7)

Vincenzo Grifo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Vincenzo Grifo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3115 trận 45+ phút1348 phút8 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút241,201,601,381,00
Sút trúng đích90,530,600,630,43
Bàn thắng40,200,270,380,00
Kiến tạo40,200,270,250,14
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Vincenzo Grifo tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Vincenzo Grifo tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-2 (B)1 (DB)00000
11/10/26Schalke 04Nhà2-1 (T)7 (DB)01100
19/09/26Eintracht FrankfurtKhách2-2 (H)19 (DB)00100
12/09/26Borussia MönchengladbachNhà5-0 (T)23 (DB)00100
05/09/26PaderbornKhách1-0 (T)16 (DB)00000
16/05/26RB LeipzigNhà4-1 (T)30 (DB)00000
10/05/26Hamburger SVKhách2-3 (B)9001000
03/05/26VfL WolfsburgNhà1-1 (H)7100210
26/04/26Borussia DortmundKhách0-4 (B)6700000
19/04/26FC HeidenheimNhà2-1 (T)9002200
12/04/26FSV Mainz 05Khách1-0 (T)16 (DB)00000
22/03/26St. PauliKhách2-1 (T)6800320
15/03/26FC Union BerlinNhà0-1 (B)13 (DB)00100
07/03/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-3 (H)6310220
01/03/26Eintracht FrankfurtKhách0-2 (B)7200110
22/02/26Borussia MönchengladbachNhà2-1 (T)7900000
14/02/26TSG HoffenheimKhách0-3 (B)18 (DB)00100
07/02/26Werder BremenNhà1-0 (T)5600000
01/02/26VfB StuttgartKhách0-1 (B)14 (DB)00000
25/01/26FC KölnNhà2-1 (T)14 (DB)00000
18/01/26FC AugsburgKhách2-2 (H)5600100
14/01/26RB LeipzigKhách0-2 (B)35 (DB)00000
10/01/26Hamburger SVNhà2-1 (T)6510110
20/12/25VfL WolfsburgKhách4-3 (T)44 (DB)10110
14/12/25Borussia DortmundNhà1-1 (H)14 (DB)00000
06/12/25FC HeidenheimKhách1-2 (B)6700100
30/11/25FSV Mainz 05Nhà4-0 (T)9010410
22/11/25FC Bayern MünchenKhách2-6 (B)13 (DB)00000
09/11/25St. PauliNhà2-1 (T)5800000
01/11/25FC Union BerlinKhách0-0 (H)7400100
26/10/25Bayer 04 LeverkusenKhách0-2 (B)5 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Vincenzo Grifo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,20 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,60 mỗi 90 phút).

Vincenzo Grifo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,53 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Vincenzo Grifo đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Vincenzo Grifo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Vincenzo Grifo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.