Scout Picks

Rocco Reitz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RB LeipzigBundesliga

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rocco Reitz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rocco Reitz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)88,5% (23/26)91,7% (11/12)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)38,5% (10/26)41,7% (5/12)35,7% (5/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)7,7% (2/26)8,3% (1/12)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)34,6% (9/26)33,3% (4/12)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,5% (3/26)8,3% (1/12)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,8% (1/26)8,3% (1/12)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)15,4% (4/26)8,3% (1/12)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,1% (6/26)16,7% (2/12)28,6% (4/14)

Rocco Reitz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rocco Reitz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2726 trận 45+ phút2240 phút12 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút381,421,531,421,43
Sút trúng đích120,460,480,420,50
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo40,150,160,080,21
Thẻ vàng60,230,240,170,29

Từng trận: Rocco Reitz tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rocco Reitz tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26FC Bayern MünchenKhách1-6 (B)RB Leipzig71001000
10/10/26Eintracht FrankfurtNhà6-0 (T)RB Leipzig17 (DB)001000
29/08/26Borussia MönchengladbachNhà3-0 (T)RB Leipzig83102100
09/05/26FC AugsburgKhách1-3 (B)Borussia Mönchengladbach90011100
03/05/26Borussia DortmundNhà1-0 (T)Borussia Mönchengladbach90012000
25/04/26VfL WolfsburgKhách0-0 (H)Borussia Mönchengladbach90001010
19/04/26FSV Mainz 05Nhà1-1 (H)Borussia Mönchengladbach90001100
11/04/26RB LeipzigKhách0-1 (B)Borussia Mönchengladbach90005100
04/04/26FC HeidenheimNhà2-2 (H)Borussia Mönchengladbach70002000
21/03/26FC KölnKhách3-3 (H)Borussia Mönchengladbach90001010
06/03/26FC Bayern MünchenKhách1-4 (B)Borussia Mönchengladbach55001101
28/02/26FC Union BerlinNhà1-0 (T)Borussia Mönchengladbach90001110
14/02/26Eintracht FrankfurtKhách0-3 (B)Borussia Mönchengladbach90001010
07/02/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-1 (H)Borussia Mönchengladbach90001000
31/01/26Werder BremenKhách1-1 (H)Borussia Mönchengladbach90002010
25/01/26VfB StuttgartNhà0-3 (B)Borussia Mönchengladbach65001000
17/01/26Hamburger SVKhách0-0 (H)Borussia Mönchengladbach90000000
14/01/26TSG HoffenheimKhách1-5 (B)Borussia Mönchengladbach90010000
11/01/26FC AugsburgNhà4-0 (T)Borussia Mönchengladbach90001000
19/12/25Borussia DortmundKhách0-2 (B)Borussia Mönchengladbach90001000
13/12/25VfL WolfsburgNhà1-3 (B)Borussia Mönchengladbach90003200
05/12/25FSV Mainz 05Khách0-0 (H)Borussia Mönchengladbach90002200
28/11/25RB LeipzigNhà0-0 (H)Borussia Mönchengladbach90001000
22/11/25FC HeidenheimKhách3-0 (T)Borussia Mönchengladbach90012000
08/11/25FC KölnNhà3-1 (T)Borussia Mönchengladbach90002010
01/11/25St. PauliKhách4-0 (T)Borussia Mönchengladbach85002200
25/10/25FC Bayern MünchenNhà0-3 (B)Borussia Mönchengladbach84000000

Câu hỏi thường gặp

Rocco Reitz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,42 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,53 mỗi 90 phút).

Rocco Reitz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,46 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 34,6% số trận đó.

Rocco Reitz đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

1 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rocco Reitz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rocco Reitz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,42 mỗi trận trên sân nhà và 1,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.