Scout Picks

Ridle Baku: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của RB LeipzigBundesliga

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ridle Baku: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ridle Baku: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)64% (16/25)76,9% (10/13)50% (6/12)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)24% (6/25)30,8% (4/13)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)8% (2/25)7,7% (1/13)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)24% (6/25)30,8% (4/13)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4% (1/25)7,7% (1/13)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)16% (4/25)15,4% (2/13)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)7,7% (1/13)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)7,7% (1/13)8,3% (1/12)

Ridle Baku: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ridle Baku: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3025 trận 45+ phút2215 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút260,961,061,150,75
Sút trúng đích70,280,280,380,17
Bàn thắng40,160,160,150,17
Kiến tạo20,080,080,080,08
Thẻ vàng20,080,080,080,08

Từng trận: Ridle Baku tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ridle Baku tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Eintracht FrankfurtNhà6-0 (T)5800000
20/09/26Bayer 04 LeverkusenKhách0-2 (B)8400000
13/09/26Hamburger SVNhà5-0 (T)16 (DB)00000
05/09/26Werder BremenKhách1-3 (B)9010310
29/08/26Borussia MönchengladbachNhà3-0 (T)7310210
16/05/26SC FreiburgKhách1-4 (B)27 (DB)00100
09/05/26St. PauliNhà2-1 (T)9000000
02/05/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-4 (B)9000100
24/04/26FC Union BerlinNhà3-1 (T)7910110
18/04/26Eintracht FrankfurtKhách3-1 (T)9000100
11/04/26Borussia MönchengladbachNhà1-0 (T)7800321
04/04/26Werder BremenKhách2-1 (T)9000000
20/03/26TSG HoffenheimNhà5-0 (T)7600100
15/03/26VfB StuttgartKhách0-1 (B)8800000
07/03/26FC AugsburgNhà2-1 (T)7400000
01/03/26Hamburger SVKhách2-1 (T)9001000
21/02/26Borussia DortmundNhà2-2 (H)8200210
15/02/26VfL WolfsburgNhà2-2 (H)27 (DB)00100
08/02/26FC KölnKhách2-1 (T)26 (DB)00000
31/01/26FSV Mainz 05Nhà1-2 (B)5900100
27/01/26St. PauliKhách1-1 (H)9000000
24/01/26FC HeidenheimKhách3-0 (T)9010110
17/01/26FC Bayern MünchenNhà1-5 (B)9000100
14/01/26SC FreiburgNhà2-0 (T)9000100
20/12/25Bayer 04 LeverkusenNhà1-3 (B)20 (DB)00000
28/11/25Borussia MönchengladbachKhách0-0 (H)9000101
23/11/25Werder BremenNhà2-0 (T)9001100
08/11/25TSG HoffenheimKhách1-3 (B)8800000
01/11/25VfB StuttgartNhà3-1 (T)9000200
25/10/25FC AugsburgKhách6-0 (T)9000200

Câu hỏi thường gặp

Ridle Baku sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,96 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,06 mỗi 90 phút).

Ridle Baku có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24% số trận đó.

Ridle Baku đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ridle Baku đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ridle Baku sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,15 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.