Scout Picks

Nicolas Seiwald: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RB LeipzigBundesliga

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolas Seiwald: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolas Seiwald: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)37% (10/27)30,8% (4/13)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)14,8% (4/27)15,4% (2/13)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,7% (1/27)7,7% (1/13)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)14,8% (4/27)15,4% (2/13)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/13)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)15,4% (2/13)0% (0/14)

Nicolas Seiwald: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolas Seiwald: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3127 trận 45+ phút2422 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút160,560,590,540,57
Sút trúng đích80,260,300,310,21
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,070,070,080,07
Thẻ vàng20,070,070,150,00

Từng trận: Nicolas Seiwald tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolas Seiwald tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26FC Bayern MünchenKhách1-6 (B)44 (DB)00110
10/10/26Eintracht FrankfurtNhà6-0 (T)32 (DB)00000
20/09/26Bayer 04 LeverkusenKhách0-2 (B)23 (DB)00000
05/09/26Werder BremenKhách1-3 (B)9000000
29/08/26Borussia MönchengladbachNhà3-0 (T)9000000
16/05/26SC FreiburgKhách1-4 (B)7300000
09/05/26St. PauliNhà2-1 (T)21 (DB)00000
02/05/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-4 (B)6500100
18/04/26Eintracht FrankfurtKhách3-1 (T)9000210
11/04/26Borussia MönchengladbachNhà1-0 (T)7800111
04/04/26Werder BremenKhách2-1 (T)9000000
20/03/26TSG HoffenheimNhà5-0 (T)9000000
15/03/26VfB StuttgartKhách0-1 (B)7100220
07/03/26FC AugsburgNhà2-1 (T)9000000
01/03/26Hamburger SVKhách2-1 (T)9000100
21/02/26Borussia DortmundNhà2-2 (H)9000100
15/02/26VfL WolfsburgNhà2-2 (H)8200000
08/02/26FC KölnKhách2-1 (T)9000000
31/01/26FSV Mainz 05Nhà1-2 (B)8600000
27/01/26St. PauliKhách1-1 (H)9000100
24/01/26FC HeidenheimKhách3-0 (T)9001000
17/01/26FC Bayern MünchenNhà1-5 (B)8100201
14/01/26SC FreiburgNhà2-0 (T)9000330
20/12/25Bayer 04 LeverkusenNhà1-3 (B)8900000
12/12/25FC Union BerlinKhách1-3 (B)9000000
06/12/25Eintracht FrankfurtNhà6-0 (T)7201000
28/11/25Borussia MönchengladbachKhách0-0 (H)9000000
23/11/25Werder BremenNhà2-0 (T)9000000
08/11/25TSG HoffenheimKhách1-3 (B)7500100
01/11/25VfB StuttgartNhà3-1 (T)9000000
25/10/25FC AugsburgKhách6-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Nicolas Seiwald sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,56 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Nicolas Seiwald có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,8% số trận đó.

Nicolas Seiwald đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nicolas Seiwald đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolas Seiwald sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,54 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.