Scout Picks

Arijon Ibrahimović: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FC AugsburgBundesliga

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Arijon Ibrahimović: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Arijon Ibrahimović: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)81,8% (18/22)88,9% (8/9)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)54,5% (12/22)55,6% (5/9)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)40,9% (9/22)44,4% (4/9)38,5% (5/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)54,5% (12/22)66,7% (6/9)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)18,2% (4/22)22,2% (2/9)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)11,1% (1/9)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)11,1% (1/9)23,1% (3/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)11,1% (1/9)0% (0/13)

Arijon Ibrahimović: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Arijon Ibrahimović: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2922 trận 45+ phút1898 phút9 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút431,862,041,891,85
Sút trúng đích170,770,811,000,62
Bàn thắng30,140,140,110,15
Kiến tạo50,180,240,110,23
Thẻ vàng10,050,050,110,00

Từng trận: Arijon Ibrahimović tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Arijon Ibrahimović tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26ElversbergKhách3-4 (B)FC Augsburg7400320
10/10/26FC Bayern MünchenNhà2-2 (H)FC Augsburg8200110
12/09/26Bayer 04 LeverkusenNhà2-2 (H)FC Augsburg5800310
06/09/26Eintracht FrankfurtKhách4-1 (T)FC Augsburg6210310
16/05/26FSV Mainz 05Nhà0-2 (B)FC Heidenheim6500300
10/05/26FC KölnKhách3-1 (T)FC Heidenheim7611220
02/05/26FC Bayern MünchenKhách3-3 (H)FC Heidenheim8101000
25/04/26St. PauliNhà2-0 (T)FC Heidenheim1 (DB)00000
19/04/26SC FreiburgKhách1-2 (B)FC Heidenheim7200100
11/04/26FC Union BerlinNhà3-1 (T)FC Heidenheim13 (DB)00000
04/04/26Borussia MönchengladbachKhách2-2 (H)FC Heidenheim28 (DB)00000
14/03/26Eintracht FrankfurtKhách0-1 (B)FC Heidenheim6300000
28/02/26Werder BremenKhách0-1 (B)FC Heidenheim9000300
22/02/26VfB StuttgartNhà3-3 (H)FC Heidenheim9010330
15/02/26FC AugsburgKhách0-1 (B)FC Heidenheim9000400
07/02/26Hamburger SVNhà0-2 (B)FC Heidenheim6300000
01/02/26Borussia DortmundKhách2-3 (B)FC Heidenheim44 (DB)00100
24/01/26RB LeipzigNhà0-3 (B)FC Heidenheim6300210
17/01/26VfL WolfsburgKhách1-1 (H)FC Heidenheim9000000
13/01/26FSV Mainz 05Khách1-2 (B)FC Heidenheim9001410
10/01/26FC KölnNhà2-2 (H)FC Heidenheim6000321
21/12/25FC Bayern MünchenNhà0-4 (B)FC Heidenheim44 (DB)00100
13/12/25St. PauliKhách1-2 (B)FC Heidenheim9000110
06/12/25SC FreiburgNhà2-1 (T)FC Heidenheim44 (DB)00000
29/11/25FC Union BerlinKhách2-1 (T)FC Heidenheim33 (DB)01000
22/11/25Borussia MönchengladbachNhà0-3 (B)FC Heidenheim6200100
08/11/25Bayer 04 LeverkusenKhách0-6 (B)FC Heidenheim9000100
01/11/25Eintracht FrankfurtNhà1-1 (H)FC Heidenheim9001110
25/10/25TSG HoffenheimKhách1-3 (B)FC Heidenheim9000210

Câu hỏi thường gặp

Arijon Ibrahimović sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,86 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (2,04 mỗi 90 phút).

Arijon Ibrahimović có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,77 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Arijon Ibrahimović đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

3 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Arijon Ibrahimović đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Arijon Ibrahimović sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,89 mỗi trận trên sân nhà và 1,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.