Scout Picks

Anton Kade: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FC AugsburgBundesliga

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Anton Kade: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Anton Kade: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)83,3% (15/18)77,8% (7/9)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)61,1% (11/18)66,7% (6/9)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)50% (9/18)44,4% (4/9)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)66,7% (12/18)77,8% (7/9)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)33,3% (6/18)44,4% (4/9)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)27,8% (5/18)44,4% (4/9)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)11,1% (1/9)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)11,1% (1/9)0% (0/9)

Anton Kade: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Anton Kade: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2818 trận 45+ phút1772 phút9 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút532,442,692,332,56
Sút trúng đích261,171,321,560,78
Bàn thắng70,330,360,440,22
Kiến tạo10,060,050,110,00
Thẻ vàng20,060,100,110,00

Từng trận: Anton Kade tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Anton Kade tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26ElversbergKhách3-4 (B)44 (DB)00000
10/10/26FC Bayern MünchenNhà2-2 (H)28 (DB)00110
30/08/26Schalke 04Nhà3-0 (T)9011640
16/05/26FC Union BerlinKhách0-4 (B)9000510
09/05/26Borussia MönchengladbachNhà3-1 (T)9000210
02/05/26Werder BremenKhách3-1 (T)9020320
25/04/26Eintracht FrankfurtNhà1-1 (H)9010320
18/04/26Bayer 04 LeverkusenKhách2-1 (T)8200100
10/04/26TSG HoffenheimNhà2-2 (H)8900310
04/04/26Hamburger SVKhách1-1 (H)8000410
22/03/26VfB StuttgartNhà2-5 (B)44 (DB)10110
14/03/26Borussia DortmundKhách0-2 (B)30 (DB)00320
07/03/26RB LeipzigKhách1-2 (B)44 (DB)00210
27/02/26FC KölnNhà2-0 (T)8 (DB)00000
15/02/26FC HeidenheimNhà1-0 (T)5900000
07/02/26FSV Mainz 05Khách0-2 (B)33 (DB)00001
31/01/26St. PauliNhà2-1 (T)30 (DB)00000
24/01/26FC Bayern MünchenKhách2-1 (T)6300100
18/01/26SC FreiburgNhà2-2 (H)15 (DB)00000
15/01/26FC Union BerlinNhà1-1 (H)7500110
11/01/26Borussia MönchengladbachKhách0-4 (B)6200410
13/12/25Eintracht FrankfurtKhách0-1 (B)9000000
06/12/25Bayer 04 LeverkusenNhà2-0 (T)8910431
29/11/25TSG HoffenheimKhách0-3 (B)8200100
22/11/25Hamburger SVNhà1-0 (T)9010220
09/11/25VfB StuttgartKhách2-3 (B)8100420
31/10/25Borussia DortmundNhà0-1 (B)27 (DB)00200
25/10/25RB LeipzigNhà0-6 (B)7700000

Câu hỏi thường gặp

Anton Kade sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,44 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (2,69 mỗi 90 phút).

Anton Kade có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 66,7% số trận đó.

Anton Kade đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

7 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Anton Kade đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Anton Kade sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,33 mỗi trận trên sân nhà và 2,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.