Scout Picks

Matheus Pereira: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CruzeiroVĐQG Brazil

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matheus Pereira: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matheus Pereira: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)91,2% (31/34)94,7% (18/19)86,7% (13/15)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)73,5% (25/34)78,9% (15/19)66,7% (10/15)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)50% (17/34)57,9% (11/19)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)70,6% (24/34)68,4% (13/19)73,3% (11/15)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)17,6% (6/34)15,8% (3/19)20% (3/15)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)29,4% (10/34)31,6% (6/19)26,7% (4/15)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)17,6% (6/34)26,3% (5/19)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)38,2% (13/34)42,1% (8/19)33,3% (5/15)

Matheus Pereira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matheus Pereira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3634 trận 45+ phút3059 phút19 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút882,502,592,632,33
Sút trúng đích320,910,940,841,00
Bàn thắng100,290,290,320,27
Kiến tạo80,210,240,260,13
Thẻ vàng130,380,380,420,33

Từng trận: Matheus Pereira tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matheus Pereira tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26RemoNhà1-0 (T)9001310
18/10/26GrêmioKhách4-2 (T)9002101
12/10/26BragantinoKhách2-3 (B)9000530
07/10/26São PauloNhà2-0 (T)9001401
20/09/26VitóriaKhách3-1 (T)9010210
12/09/26SantosKhách1-2 (B)9010320
06/09/26Athletico PRNhà3-1 (T)9011420
29/08/26Vasco da GamaKhách1-3 (B)28 (DB)01210
22/08/26FlamengoNhà2-1 (T)9010410
16/08/26CorinthiansKhách2-1 (T)32 (DB)00100
09/08/26MirassolNhà3-1 (T)6700000
30/07/26CoritibaKhách1-0 (T)9010520
22/07/26InternacionalKhách2-1 (T)9010211
31/05/26FluminenseNhà1-1 (H)9010310
24/05/26ChapecoenseNhà2-1 (T)9000410
16/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)8900211
09/05/26BahiaKhách2-1 (T)9000410
02/05/26Atlético MineiroNhà1-3 (B)7800101
18/04/26GrêmioNhà2-0 (T)6801311
12/04/26BragantinoNhà2-1 (T)9000310
04/04/26São PauloKhách1-4 (B)9000210
01/04/26VitóriaNhà3-0 (T)9001101
22/03/26SantosNhà0-0 (H)9000201
15/03/26Vasco da GamaNhà3-3 (H)9000301
11/03/26FlamengoKhách0-2 (B)9000410
25/02/26CorinthiansNhà1-1 (H)9010310
11/02/26MirassolKhách2-2 (H)9000001
05/02/26CoritibaNhà1-2 (B)9010521
29/01/26BotafogoKhách0-4 (B)9000110
04/12/25BotafogoNhà2-2 (H)9010110
29/11/25CearáKhách1-1 (H)9000311
23/11/25CorinthiansNhà3-0 (T)9000210
09/11/25FluminenseNhà0-0 (H)9000211
05/11/25GrêmioKhách1-0 (T)8800000
01/11/25VitóriaNhà3-1 (T)8900220
26/10/25PalmeirasKhách0-0 (H)9000100

Câu hỏi thường gặp

Matheus Pereira sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,50 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,59 mỗi 90 phút).

Matheus Pereira có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,91 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 70,6% số trận đó.

Matheus Pereira đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

10 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,29 mỗi 90 phút); 9 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Matheus Pereira đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

13 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matheus Pereira sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,63 mỗi trận trên sân nhà và 2,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.