Scout Picks

Fabrício Bruno: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của CruzeiroVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fabrício Bruno: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fabrício Bruno: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)41,9% (13/31)47,1% (8/17)35,7% (5/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)22,6% (7/31)29,4% (5/17)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,2% (1/31)5,9% (1/17)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)22,6% (7/31)23,5% (4/17)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,2% (1/31)5,9% (1/17)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,5% (2/31)5,9% (1/17)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/17)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)35,5% (11/31)41,2% (7/17)28,6% (4/14)

Fabrício Bruno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fabrício Bruno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3431 trận 45+ phút2788 phút17 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút210,680,680,820,50
Sút trúng đích80,260,260,290,21
Bàn thắng20,060,060,060,07
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,350,360,410,29

Từng trận: Fabrício Bruno tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fabrício Bruno tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26RemoNhà1-0 (T)9010220
18/10/26GrêmioKhách4-2 (T)1 (DB)00000
12/10/26BragantinoKhách2-3 (B)44 (DB)00000
20/09/26VitóriaKhách3-1 (T)9 (DB)00000
12/09/26SantosKhách1-2 (B)9000001
06/09/26Athletico PRNhà3-1 (T)9000101
22/08/26FlamengoNhà2-1 (T)9000001
30/07/26CoritibaKhách1-0 (T)9000000
26/07/26BotafogoNhà0-1 (B)6000000
22/07/26InternacionalKhách2-1 (T)9000000
31/05/26FluminenseNhà1-1 (H)9000001
24/05/26ChapecoenseNhà2-1 (T)9000000
16/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)9000000
09/05/26BahiaKhách2-1 (T)9000211
02/05/26Atlético MineiroNhà1-3 (B)9000000
18/04/26GrêmioNhà2-0 (T)9000101
12/04/26BragantinoNhà2-1 (T)9000000
04/04/26São PauloKhách1-4 (B)8300000
01/04/26VitóriaNhà3-0 (T)9000210
22/03/26SantosNhà0-0 (H)9000000
18/03/26Athletico PRKhách1-2 (B)9000000
15/03/26Vasco da GamaNhà3-3 (H)9000300
11/03/26FlamengoKhách0-2 (B)9000211
25/02/26CorinthiansNhà1-1 (H)9000000
11/02/26MirassolKhách2-2 (H)9000000
05/02/26CoritibaNhà1-2 (B)9000201
29/01/26BotafogoKhách0-4 (B)9000100
04/12/25BotafogoNhà2-2 (H)9000000
29/11/25CearáKhách1-1 (H)9000000
23/11/25CorinthiansNhà3-0 (T)9000111
20/11/25JuventudeKhách3-3 (H)9000100
09/11/25FluminenseNhà0-0 (H)9000211
05/11/25GrêmioKhách1-0 (T)9010110
26/10/25PalmeirasKhách0-0 (H)7100001

Câu hỏi thường gặp

Fabrício Bruno sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,68 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,68 mỗi 90 phút).

Fabrício Bruno có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,6% số trận đó.

Fabrício Bruno đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Fabrício Bruno đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fabrício Bruno sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.